Có 2 kết quả:

trovôi
Âm Nôm: tro, vôi
Unicode: U+2AFD9
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

tro

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tro bếp

vôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tôi vôi; chìa vôi