Có 1 kết quả:

coi
Âm Nôm: coi
Unicode: U+2B005
Tổng nét: 9
Bộ: kỳ 示 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

coi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi