Có 1 kết quả:

mắc
Âm Nôm: mắc
Unicode: U+2B113
Tổng nét: 22
Bộ: mịch 糸 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

mắc

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mắc, mắc kẹt, mắc áo