Có 1 kết quả:

trầu
Âm Nôm: trầu
Unicode: U+2B21C
Tổng nét: 11
Bộ: thảo 艸 (+8 nét)
Hình thái: ⿱
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

trầu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trầu cau, miếng trầu