Có 4 kết quả:

cỏicổigóigối
Âm Nôm: cỏi, cổi, gói, gối
Unicode: U+2B2FB
Tổng nét: 11
Bộ: y 衣 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/4

cỏi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cứng cỏi; kém cỏi

cổi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cổi áo, cổi trần

gói

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gói quần áo, khăn gói

gối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái gối