Có 3 kết quả:

chấpnípnếp
Âm Nôm: chấp, níp, nếp
Tổng nét: 15
Bộ: y 衣 (+10 nét)
Hình thái:
Unicode: U+2B307
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

chấp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chấp tử (nếp ủi quần áo)

níp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

níp (túi đeo vai)

nếp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nề nếp; nếp áo