Có 1 kết quả:

biền
Âm Nôm: biền
Unicode: U+2B446
Tổng nét: 15
Bộ: sước 辵 (+12 nét)
Hình thái: ⿺
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

biền

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)