Có 1 kết quả:

khai
Âm Nôm: khai
Tổng nét: 7
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Hình thái: ⿵
Unicode: U+2B52D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

khai

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khai tâm; khai thông; triển khai