Có 1 kết quả:

giảo
Âm Nôm: giảo
Unicode: U+2B72A
Tổng nét: 14
Bộ: xỉ 齒 (+6 nét)
Hình thái: ⿰齿
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Dị thể 1

1/1

giảo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)