Có 1 kết quả:

phá
Âm Nôm: phá
Unicode: U+2BB92
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

phá

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phá (con đập)