Có 2 kết quả:

chồngchờn
Âm Nôm: chồng, chờn
Unicode: U+2BBF3
Tổng nét: 13
Bộ: đại 大 (+10 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

chồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chồng (người đàn ông đã có vợ), vợ chồng

chờn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chờn (chồng)