Có 1 kết quả:

căm
Âm Nôm: căm
Unicode: U+2BD10
Tổng nét: 17
Bộ: miên 宀 (+14 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

căm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rét căm căm