Có 2 kết quả:

xáchxạch
Âm Nôm: xách, xạch
Unicode: U+2BF2C
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

xách

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

xạch

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xành xạch; xọc xạch