Có 2 kết quả:

giơnhờ
Âm Nôm: giơ, nhờ
Unicode: U+2BF30
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

giơ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giơ tay; gầy giơ xương

nhờ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhờ cậy, nhờ vả