Có 1 kết quả:

dượng
Âm Nôm: dượng
Unicode: U+2C2FC
Tổng nét: 15
Bộ: phụ 父 (+11 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

dượng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)