Có 2 kết quả:

miếnmén
Âm Nôm: miến, mén
Unicode: U+2C5DF
Tổng nét: 14
Bộ: mịch 糸 (+8 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

miến

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)

mén

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

men mén (dón dén)