Có 1 kết quả:

thịt
Âm Nôm: thịt
Unicode: U+2C6B8
Tổng nét: 12
Bộ: nhục 肉 (+6 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

thịt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thịt da, làm thịt