Có 1 kết quả:

cuống
Âm Nôm: cuống
Unicode: U+2C7B7
Tổng nét: 17
Bộ: thảo 艸 (+14 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

cuống

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cuống hoa, cuống lá; cuống phổi