Có 1 kết quả:

đựng
Âm Nôm: đựng
Unicode: U+2CA90
Tổng nét: 12
Bộ: ấp 邑 (+9 nét)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

đựng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng