Có 1 kết quả:

ngộ
Âm Nôm: ngộ
Tổng nét: 11
Bộ: ngưu 牛 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰牜吾
Nét bút: ノ一丨一一丨フ一丨フ一
Thương Hiệt: HQMMR (竹手一一口)
Unicode: U+727E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ngỗ
Âm Quan thoại: wú ㄨˊ, wǔ ㄨˇ
Âm Nhật (onyomi): ゴ (go)
Âm Hàn: 오
Âm Quảng Đông: ng5

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

ngộ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngộ dại