Có 1 kết quả:
duật
Tổng nét: 12
Bộ: mâu 矛 (+7 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱矛冏
Nét bút: フ丶フ丨ノ丨フノ丶丨フ一
Thương Hiệt: NHBCR (弓竹月金口)
Unicode: U+77DE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: duật, húc, quyệt
Âm Pinyin: jué ㄐㄩㄝˊ, xù ㄒㄩˋ, yù ㄩˋ
Âm Nhật (onyomi): イツ (itsu), イチ (ichi), シュツ (shutsu), ジュチ (juchi)
Âm Nhật (kunyomi): あなをあ.ける (ana o a.keru)
Âm Hàn: 율
Âm Quảng Đông: wat6
Âm Pinyin: jué ㄐㄩㄝˊ, xù ㄒㄩˋ, yù ㄩˋ
Âm Nhật (onyomi): イツ (itsu), イチ (ichi), シュツ (shutsu), ジュチ (juchi)
Âm Nhật (kunyomi): あなをあ.ける (ana o a.keru)
Âm Hàn: 율
Âm Quảng Đông: wat6
Tự hình 2
Dị thể 5
Bình luận 0
phồn & giản thể
Từ điển Trần Văn Kiệm
duật vân (mây rực rỡ)