Âm Nôm: tế Tổng nét: 8 Bộ: mịch 糸 (+5 nét) Lục thư: hình thanh & hội ý Hình thái: ⿰纟田 Nét bút: フフ一丨フ一丨一 Thương Hiệt: VMW (女一田) Unicode: U+7EC6 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: tế Âm Quan thoại: xì ㄒㄧˋ Âm Quảng Đông: sai3