Âm Nôm: thực Tổng nét: 9 Bộ: trùng 虫 (+3 nét), thực 食 (+6 nét) Lục thư: hội ý Hình thái: ⿰饣虫 Nét bút: ノフフ丨フ一丨一丶 Thương Hiệt: NVLMI (弓女中一戈) Unicode: U+8680 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: thực Âm Quan thoại: shí ㄕˊ Âm Quảng Đông: sik6