Âm Nôm: thị Tổng nét: 8 Bộ: kiến 見 (+4 nét) Lục thư: hình thanh & hội ý Hình thái: ⿰⺭见 Nét bút: 丶フ丨丶丨フノフ Thương Hiệt: IFBHU (戈火月竹山) Unicode: U+89C6 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: thị Âm Quan thoại: shì ㄕˋ Âm Quảng Đông: si6