Âm Nôm: man Tổng nét: 19 Bộ: thực 食 (+11 nét) Lục thư: hình thanh Hình thái: ⿰飠曼 Nét bút: ノ丶丶フ一一フ丶丨フ一一丨フ丨丨一フ丶 Thương Hiệt: OIAWE (人戈日田水) Unicode: U+9945 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: man Âm Quan thoại: mán ㄇㄢˊ Âm Nhật (onyomi): マン (man) Âm Hàn: 만 Âm Quảng Đông: maan4