Âm Nôm: giá Tổng nét: 22 Bộ: điểu 鳥 (+11 nét) Lục thư: hình thanh Hình thái: ⿰庶鳥 Nét bút: 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶ノ丨フ一一一フ丶丶丶丶 Thương Hiệt: IFHAF (戈火竹日火) Unicode: U+9DD3 Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp
Âm đọc khác
Âm Hán Việt: chá, giá Âm Quan thoại: zhè ㄓㄜˋ Âm Nhật (onyomi): シャ (sha) Âm Hàn: 자 Âm Quảng Đông: ze3