Có 2 kết quả:

chéngzhěng
Âm Pinyin: chéng, zhěng
Âm Hán Việt: chưng, thừa
Âm Nôm: chẳng, thừa
Unicode: U+4E1E
Tổng nét: 6
Bộ: yī 一 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丨フノ丶一
Thương Hiệt: NEM (弓水一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 5

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

chéng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giúp đỡ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giúp đỡ, phụ tá, phụ trợ.
2. (Danh) Thời xưa, chỉ quan phụ giúp vua hoặc quan giúp việc cho viên quan chính. ◎Như: “thừa tướng” 丞相, “phủ thừa” 府丞, “huyện thừa” 縣丞.
3. § Nguyên đọc là “chưng”.

Từ điển Trung-Anh

deputy

Từ ghép 1

zhěng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phụ giúp, giúp đỡ. 【丞相】 thừa tướng [chéngxiàng] Thừa tướng (chức quan giúp vua);
② Các chức phó của quan đứng đầu các cấp từ đời Tần, Hán về sau cũng gọi là “thừa”, như 縣丞,府丞;
③ Vâng theo (dùng như 承, bộ 手): 于是丞上指 Do vậy vâng theo ý chỉ của nhà vua (Sử kí).

Từ điển Trần Văn Chánh

Cứu vớt (dùng như 拯): 丞民乎農桑 Cứu dân ở việc nông tang (Dương Hùng: Vũ lạp phú).