Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 3
Bộ: rén 人 (+1 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶丨
Thương Hiệt: OL (人中)
Unicode: U+4E2A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , cán
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): カ (ka), コ (ko)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: go3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của “cá” 個.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tự mình. Xem 個 [gè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 個 (bộ 亻), 箇 (bộ 竹);
② (văn) Này (đại từ, để chỉ gần, dùng như 此這, 這樣 có thể bổ nghĩa cho danh từ, hoặc làm tân ngữ): 白髮三千丈,緣愁似個長 Tóc bạc ngàn trượng, dường như vì mối sầu mà dài như thế (Lí Bạch: Thu phố ca); 個小兒視瞻異常,勿令宿衛 Đứa trẻ này xem có vẻ khác thường, đừng cho làm quân túc vệ (Cựu Đường thư: Lí Mật liệt truyện); 個身恰似籠中鶴,東望 滄溟叫數聲 Thân này hệt như con hạc trong lồng, nhìn về biển khơi ở hướng đông mà kêu lên mấy tiếng (Cố Huống: Thù Liễu Tướng công);
③ (văn) a. Trợ từ giữa câu (có tác dụng bổ trợ về mặt âm tiết): 老翁真個似童兒,汲水埋盆作小池 Ông già thật giống như trẻ con, múc nước chôn chậu làm ao nhỏ (Hàn Dũ: Bồn trì); b. Đặt sau một cụm từ, biểu thị sự đình đốn (để nêu ra ở đoạn sau): 獨自個,立多時,露華濕衣 Một mình, đứng đã lâu, hoa sương làm ướt sũng cả áo (Âu Dương Quýnh: Canh lậu tử);
④ (văn) Nhà chái, nhà sép (ở hai bên tả hữu nhà Minh đường thời xưa): 天子居青陽左個 Thiên tử ở chái bên tả của nhà Thanh dương (Lễ kí: Nguyệt lệnh) (Thanh dương là một trong bốn ngôi nhà của nhà Minh đường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thời cổ dùng như chữ Cán 幹 — Một âm khác là Cá.

Từ ghép 5

giản thể

Từ điển phổ thông

cái, quả, con

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của “cá” 個.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) a. Cái, quả, câu... (đặt trước danh từ): 三個蘋果 Ba quả táo; 一個故事 Một câu chuyện; 兩個星期 Hai tuần lễ. b. Đứng trước con số ước chừng: 這點活兒有個兩三天就幹完了 Công việc này chừng hai ba ngày sẽ làm xong; 他一天走個百兒八十里也不覺得累 Anh ấy một ngày đi độ trăm dặm đường cũng không thấy mệt; c. Đứng sau động từ có tân ngữ: 他洗個澡就得半個鐘頭 Anh ấy tắm một cái là mất nửa tiếng. d. Đứng giữa động từ và bổ ngữ: 雨下個不停 Mưa không ngớt; 砸個稀巴爛 Đập tan tành; 吃個飽 Ăn cho no; 跑得個乾乾凈凈 Chạy mất hết;
② Riêng lẻ: 個別 Cá biệt; 個體 Cá thể;
③ (văn) Xem 个 (2) (bộ 亅);
④ (văn) Xem 个 (3). Xem 個 [gâ].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem chữ Cá 個.

Từ điển Trung-Anh

(1) individual
(2) this
(3) that
(4) size
(5) classifier for people or objects in general

Từ điển Trung-Anh

variant of 個|个[ge4]

Từ ghép 74

āi gè 挨个bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn 半路杀出个程咬金biāo gè zi 彪个子cì yī gè 次一个dào nà gè shí hòu 到那个时候dì wǔ gè xiàn dài huà 第五个现代化dì yī gè céng cì 第一个层次dú gè 独个gè àn 个案gè bǎ 个把gè bié 个别gè gè 个个gè gè 各个gè gǔ 个股gè lì 个例gè rén 个人gè rén chóng bài 个人崇拜gè rén chǔ xù 个人储蓄gè rén diàn nǎo 个人电脑gè rén fáng hù zhuāng bèi 个人防护装备gè rén sài 个人赛gè rén shāng hài 个人伤害gè rén shù zì zhù lǐ 个人数字助理gè rén yǐn sī 个人隐私gè rén zhǔ yì 个人主义gè tǐ 个体gè tǐ hù 个体户gè tǐ jīng jì xué 个体经济学gè tóu 个头gè tóur 个头儿gè wèi 个位gè xìng 个性gè xìng huà 个性化gè zhǎn 个展gè zhōng 个中gè zhōng rén 个中人gè zǐ 个子gè zi 个子jǐ gè 几个liǎng gè zhōng guó 两个中国nà gè rén 那个人sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,顶个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,合成一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,赛过诸葛亮sān gè chòu pí jiang , shèng guò yī gè Zhū gě Liàng 三个臭皮匠,胜过一个诸葛亮Sān gè Dài biǎo 三个代表sān gè nǚ rén yī gè xū 三个女人一个墟shǎ dà gè 傻大个shàng gè 上个shàng gè xīng qī 上个星期shàng gè yuè 上个月shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén 师父领进门,修行在个人shí jǐ gè yuè 十几个月tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng 同一个世界,同一个梦想xià gè xīng qī 下个星期xià gè yuè 下个月xiān míng gè xìng 鲜明个性yī bù yī gè jiǎo yìn 一步一个脚印yī dì yī gè 一递一个yī diǎn shuǐ yī gè pào 一点水一个泡yī gè 一个yī gè gè 一个个yī gè jìn 一个劲yī gè jìnr 一个劲儿yī gè luó bo yī gè kēng 一个萝卜一个坑yī gè rén 一个人Yī gè yōu líng zài Ōū zhōu yóu dàng 一个幽灵在欧洲游荡yī gè Zhōng guó zhèng cè 一个中国政策zé gè 则个zhēn gè 真个zhěng gè 整个zhěng gè dì qiú 整个地球zhú gè 逐个