Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 9
Bộ: zhǔ 丶 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿵⿳
Nét bút: 丶丶ノ一ノ丶一一丨
Thương Hiệt: FCQ (火金手)
Unicode: U+4E3E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cử
Âm Nôm: cử
Âm Quảng Đông: geoi2

Tự hình 2

Dị thể 16

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên
2. cử động

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 舉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擧

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đưa lên, giơ lên, giương lên: 舉手 Giơ tay; 高舉 Giương cao;
② Ngẩng: 舉頭 Ngẩng đầu;
③ Ngước: 舉目 Ngước mắt;
④ Bầu, cử: 舉代表 Cử đại biểu; 大家公舉他當組長 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng;
⑤ Nêu ra, đưa ra, cho: 請舉一個例子 Xin cho một thí dụ;
⑥ Việc: 義舉 Việc nghĩa;
⑦ Cử động, hành động: 一舉一動 Mọi hành động;
⑧ Cả, khắp, tất cả đều, mọi, hết thảy mọi người: 舉座 Tất cả những người dự họp; 舉國歡騰 Khắp nước tưng bừng; 村人聞之,舉欣欣然 Nghe thấy thế cả làng đều mừng rỡ; 舉事無所變更 Mọi việc đều không thay đổi (Sử kí); 舉縣 Cả huyện, hết thảy mọi người trong huyện;
⑨ (văn) Đánh hạ, đánh chiếm, chiếm lĩnh: 獻公亡虢,五年而後舉虞 Hiến công mất nước Quắc, năm năm sau lại đánh hạ nước Ngu (Cốc Lương truyện: Hi công nhị niên); 戍卒叫,函谷舉 Tên lính thú (Trần Thiệp) cất tiếng hô lớn, cửa ải Hàm Cốc bị đánh chiếm (Đỗ Mục: A Phòng cung phú);
⑩ (văn) Đi thi, thi đậu, trúng cử: 愈與李賀書,勸賀舉進士 Dũ gởi thơ cho Lí Hạ, khuyên Hạ đi thi tiến sĩ (Hàn Dũ: Vĩ biện); 賀舉進士有名 Lí Hạ đỗ tiến sĩ trở thành người nổi tiếng (Hàn Dũ: Vĩ biện);
⑪ (văn) Tố cáo, tố giác: 吏見知弗舉與同罪 Quan lại phát hiện mà không tố cáo thì sẽ cùng (với người đó) có tội (Luận hoành);
⑫ (văn) Tịch thu;
⑬ (văn) Cúng tế;
⑭ (văn) Nuôi dưỡng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 舉|举[ju3]

Từ điển Trung-Anh

(1) to lift
(2) to hold up
(3) to cite
(4) to enumerate
(5) to act
(6) to raise
(7) to choose
(8) to elect
(9) act
(10) move
(11) deed

Từ ghép 113

bǎi duān dài jǔ 百端待举bǎi fèi dài jǔ 百废待举Bǎi jǔ zhī zhàn 柏举之战bāo jǔ 包举bìng jǔ 并举bù kě méi jǔ 不可枚举bù shèng méi jǔ 不胜枚举bù shí tái jǔ 不识抬举chā é xuǎn jǔ 差额选举chéng bài zài cǐ yī jǔ 成败在此一举chuàng jǔ 创举cuò jǔ 措举dà jǔ 大举diào jǔ 掉举duō cǐ yī jǔ 多此一举duō dǎng xuǎn jǔ 多党选举Gá jǔ pài 噶举派gāng jǔ mù zhāng 纲举目张gāo jǔ 高举gāo jǔ yuǎn dǎo 高举远蹈gōng jǔ 公举gòng xiāng shàn jǔ 共襄善举gòng xiāng shèng jǔ 共襄盛举jiān jiē xuǎn jǔ 间接选举jiǎn jǔ 检举jiàn jǔ 荐举jiē jǔ 揭举jīng rén zhī jǔ 惊人之举jǔ àn qí méi 举案齐眉jǔ bàn 举办jǔ bào 举报jǔ bào zhě 举报者jǔ bēi 举杯jǔ bù 举步jǔ bù shèng jǔ 举不胜举jǔ bù wéi jiān 举步维艰jǔ cuò 举措jǔ dòng 举动jǔ fā 举发jǔ fán 举凡jǔ guó 举国jǔ guó shàng xià 举国上下jǔ huǒ 举火jǔ jiā 举家jǔ jià 举架jǔ jiàn 举荐jǔ lì 举例jǔ lì lái shuō 举例来说jǔ mù 举目jǔ mù wú qīn 举目无亲jǔ qí bù dìng 举棋不定jǔ qǐ 举起jǔ rén 举人jǔ shì 举世jǔ shì wén míng 举世闻名jǔ shì wú shuāng 举世无双jǔ shì zhǔ mù 举世瞩目jǔ shǒu 举手jǔ shǒu tóu zú 举手投足jǔ shǒu zhī láo 举手之劳jǔ xián liáng duì cè 举贤良对策jǔ xíng 举行jǔ xíng huì tán 举行会谈jǔ xíng hūn lǐ 举行婚礼jǔ yè 举业jǔ yī fǎn sān 举一反三jǔ yòng 举用jǔ yù fǎ 举隅法jǔ zhài 举债jǔ zhèng 举证jǔ zhǐ 举止jǔ zhòng 举重jǔ zú qīng zhòng 举足轻重kē jǔ 科举kē jǔ kǎo shì 科举考试kē jǔ zhì 科举制lì wěi xuǎn jǔ 立委选举liè jǔ 列举lüè jǔ 略举méi jǔ 枚举míng zhì zhī jǔ 明智之举piāo jǔ 飘举qīng ér yì jǔ 轻而易举qīng jǔ wàng dòng 轻举妄动shèng jǔ 盛举shǒu jǔ 手举tái jǔ 抬举tǐng jǔ 挺举tǔ yáng bìng jǔ 土洋并举tuī jǔ 推举wěi jǔ 伟举wǔ jǔ 武举xiá jǔ 遐举xuǎn jǔ 选举xuǎn jǔ fǎ tíng 选举法庭xuǎn jǔ quán 选举权xuǎn jǔ rén 选举人Xuǎn jǔ rén tuán 选举人团Xuǎn jǔ tuán 选举团Xuǎn jǔ Wěi yuán huì 选举委员会yī jǔ 一举yī jǔ chéng gōng 一举成功yī jǔ liǎng dé 一举两得yī jǔ shǒu yī tóu zú 一举手一投足yī jǔ yī dòng 一举一动yìng jǔ 应举yǒu xuǎn jǔ quán 有选举权zhí jiē xuǎn jǔ 直接选举zhòng jǔ 中举zhuā jǔ 抓举zhuàng jǔ 壮举zì jǔ 自举zǒng tǒng xuǎn jǔ 总统选举