Có 1 kết quả:

jiǔ

1/1

jiǔ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lâu
2. chờ đợi

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Lâu. ◎Như: “cửu mộ” 久慕 mến đã lâu, “cửu ngưỡng” 久仰 kính mộ đã lâu, “cửu biệt trùng phùng” 久別重逢 xa cách lâu được gặp lại nhau.
2. (Tính) Xưa, cũ. ◎Như: “cửu hận” 久恨 thù xưa. ◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: “Bất vong cửu đức, bất tư cửu oán” 不忘久德, 不思久怨 (Nhan Hồi 顏回) Không quên ơn cũ, không nhớ oán cũ.
3. (Danh) Khoảng thời gian lâu hay mau. ◎Như: “tha xuất khứ đa cửu liễu?” 他出去多久了 anh ấy đi bao lâu rồi?
4. (Động) Đợi. ◇Tả truyện 左傳: “Quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử” 寡君以為盟主之故, 是以久子 (Chiêu Công 昭公, Nhị thập tứ niên) Vua chúng tôi vì là minh chủ, nên chờ đợi ông.
5. (Động) Giữ lại, làm chậm trễ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khả dĩ cửu tắc cửu, khả dĩ tốc tắc tốc, Khổng Tử dã” 可以久則久, 可以速則速, 孔子也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có thể làm chậm thì chậm, có thể làm nhanh thì nhanh, Khổng Tử như vậy đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lâu: 很久不見了 Lâu lắm không gặp; 其境過清,不可久居 Vùng này vắng lạnh quá, không thể ở lại lâu được (Liễu Tôn Nguyên);
② (văn) Chờ đợi: 寡君以爲盟主之故,是以久子 Vua chúng tôi vì là minh chủ, nên chờ đợi ông (Tả truyện: Chiêu công nhị thập tứ niên);
③ (văn) Che phủ: 冪用疏布久之 Khi che phủ thì dùng vải thô để che (Nghi lễ: Sĩ táng lễ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lâu dài. Chẳng hạn Trường cửu, Vĩnh cửu — Chờ đợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) (long) time
(2) (long) duration of time

Từ ghép 111

bù jiǔ 不久bù jiǔ qián 不久前cháng jiǔ 長久cháng jiǔ 长久cháng shēng jiǔ shì 長生久視cháng shēng jiǔ shì 长生久视cháng zhì jiǔ ān 長治久安cháng zhì jiǔ ān 长治久安chí jiǔ 持久chí jiǔ xìng dú jì 持久性毒剂chí jiǔ xìng dú jì 持久性毒劑chí jiǔ zhàn 持久战chí jiǔ zhàn 持久戰Dà jiǔ bǎo 大久保Dà jiǔ bǎo Lì tōng 大久保利通dì jiǔ tiān cháng 地久天長dì jiǔ tiān cháng 地久天长duō jiǔ 多久fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn 分久必合,合久必分hǎo jiǔ 好久hǎo jiǔ bu jiàn 好久不見hǎo jiǔ bu jiàn 好久不见héng jiǔ 恆久héng jiǔ 恒久jīng jiǔ 經久jīng jiǔ 经久jīng jiǔ bù shuāi 經久不衰jīng jiǔ bù shuāi 经久不衰jiǔ bié 久別jiǔ bié 久别jiǔ bié chóng féng 久別重逢jiǔ bié chóng féng 久别重逢jiǔ bìng 久病jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良医jiǔ bìng chéng liáng yī 久病成良醫jiǔ bìng chéng yī 久病成医jiǔ bìng chéng yī 久病成醫jiǔ cháng 久長jiǔ cháng 久长jiǔ děng 久等jiǔ ér jiǔ zhī 久而久之jiǔ fù shèng míng 久負盛名jiǔ fù shèng míng 久负盛名jiǔ gōng bù xià 久攻不下jiǔ jiǎ bù guī 久假不归jiǔ jiǎ bù guī 久假不歸jiǔ jīng kǎo yàn 久經考驗jiǔ jīng kǎo yàn 久经考验jiǔ jiǔ 久久jiǔ kuàng 久旷jiǔ kuàng 久曠jiǔ kuò 久闊jiǔ kuò 久阔jiǔ liú 久留jiǔ mù 久慕jiǔ mù shèng míng 久慕盛名jiǔ péi 久陪jiǔ wéi 久违jiǔ wéi 久違jiǔ wén dà míng 久聞大名jiǔ wén dà míng 久闻大名jiǔ yǎng 久仰jiǔ yǎng dà míng 久仰大名jiǔ yǐ 久已jiǔ yuǎn 久远jiǔ yuǎn 久遠jiǔ zhī 久之kuàng rì chí jiǔ 旷日持久kuàng rì chí jiǔ 曠日持久lì jiǔ mí jiān 历久弥坚lì jiǔ mí jiān 歷久彌堅lì shǐ jiǔ yuǎn 历史久远lì shǐ jiǔ yuǎn 歷史久遠lì shǐ yōu jiǔ 历史悠久lì shǐ yōu jiǔ 歷史悠久liáng jiǔ 良久lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn 路遙知馬力,日久見人心lù yáo zhī mǎ lì , rì jiǔ jiàn rén xīn 路遥知马力,日久见人心mìng bù jiǔ yǐ 命不久已nài jiǔ 耐久nián jiǔ shī xiū 年久失修nián zhī jiǔ 年之久qián bù jiǔ 前不久qǐng jiǔ 頃久qǐng jiǔ 顷久rì jiǔ shēng qíng 日久生情rì jiǔ suì shēn 日久岁深rì jiǔ suì shēn 日久歲深tiān cháng dì jiǔ 天長地久tiān cháng dì jiǔ 天长地久tiān cháng rì jiǔ 天長日久tiān cháng rì jiǔ 天长日久xǔ jiǔ 許久xǔ jiǔ 许久yǐ jiǔ 已久yǒng jiǔ 永久yǒng jiǔ cí tiě 永久磁鐵yǒng jiǔ cí tiě 永久磁铁yǒng jiǔ dòng tǔ 永久冻土yǒng jiǔ dòng tǔ 永久凍土yǒng jiǔ hé píng 永久和平yǒng jiǔ jū mín 永久居民yǒng jiǔ xìng 永久性yǒng jiǔ xū diàn lù 永久虚电路yǒng jiǔ xū diàn lù 永久虛電路yōu jiǔ 悠久yǒu nài jiǔ lì 有耐久力Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng 友誼地久天長Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng 友谊地久天长Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ 友誼天長地久Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ 友谊天长地久