Có 2 kết quả:

Qiáoqiáo
Âm Pinyin: Qiáo, qiáo
Tổng nét: 6
Bộ: piě 丿 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: 丿
Nét bút: ノ一ノ丶ノ丨
Thương Hiệt: HKLL (竹大中中)
Unicode: U+4E54
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiều
Âm Nôm: kiều
Âm Quảng Đông: kiu4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

qiáo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cao
2. giả trang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 喬.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕎麥】kiều mạch [qiáomài] Kiều mạch, lúa tám đen (một loại lúa mì).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 喬

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cao: 喬木林 Rừng cây cao;
② Cải trang, giả trang: 喬裝 Cải trang. Cv. 喬妝;
③ (văn) Cái móc trên cây giáo;
④ (văn) Như 驕 (bộ 馬);
⑤ [Qiáo] (Họ) Kiều.

Từ điển Trung-Anh

tall

Từ ghép 12