Có 1 kết quả:

jiǔ

1/1

jiǔ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chín, 9

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số chín.
2. (Danh) Họ “Cửu”.
3. (Tính) Rất nhiều, muôn vàn. ◎Như: “cửu tiêu vân ngoại” 九霄雲外 ngoài chín tầng mây (nơi rất cao trong bầu trời), “cửu tuyền chi hạ” 九泉之下 dưới tận nơi chín suối, “cửu ngưu nhất mao” 九牛一毛 chín bò một sợi lông, ý nói phần cực nhỏ ở trong số lượng cực lớn thì không đáng kể hay có ảnh hưởng gì cả.
4. (Phó) Nhiều lần, đa số. ◎Như: “cửu tử nhất sanh” 九死一生 chết chín phần sống một phần (ở trong hoàn cảnh vô cùng nguy hiểm, gian truân). ◇Khuất Nguyên 屈原: “Tuy cửu tử kì do vị hối” 雖九死其猶未悔 (Li tao 離騷) Dù có bao nhiêu gian nan nguy hiểm vẫn không hối hận.
5. Một âm là “cưu”. (Động) Họp. § Thông “cưu” 鳩, “củ” 糾. ◇Luận Ngữ 論語: “Hoàn Công cửu hợp chư hầu, bất dĩ binh xa, Quản Trọng chi lực dã” 桓公九合諸侯, 不以兵車, 管仲之力也 (Hiến vấn 憲問) Hoàn Công chín lần họp chư hầu mà không phải dùng võ lực, đó là tài sức của Quản Trọng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hợp (dùng như 鳩, bộ 鳥 và 糾, bộ 糸): 桓公九合諸侯 Vua Tề Hoàn công tụ họp các chư hầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chín: 七加二等於九 Bảy cộng với hai là chín;
② Nhiều lần hoặc số nhiều: 九宵 Chín tầng mây; 九泉 Chín suối; 雖九死其猶未悔 Cho dù có chết đi nhiều lần vẫn không hối hận (Khuất Nguyên: Li tao).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số 9 — Chỉ số nhiều.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom lại. Tụ lại — Một âm khác là Cửu.

Từ điển Trung-Anh

(1) nine
(2) 9

Từ ghép 102

bā jiǔ bù lí shí 八九不离十bā jiǔ bù lí shí 八九不離十Bèi jiǔ 貝九Bèi jiǔ 贝九chóng jiǔ 重九chòu lǎo jiǔ 臭老九fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ 飯後百步走,活到九十九fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ 饭后百步走,活到九十九jiāo jiǔ 交九jiǔ bā 九巴jiǔ biān xíng 九边形jiǔ biān xíng 九邊形jiǔ céng tǎ 九层塔jiǔ céng tǎ 九層塔jiǔ chéng 九成jiǔ chǐ dīng pá 九齒釘耙jiǔ chǐ dīng pá 九齿钉耙jiǔ chóng xiāo 九重霄jiǔ fēn zhī yī 九分之一jiǔ gōng gé shù dú 九宫格数独jiǔ gōng gé shù dú 九宮格數獨jiǔ guān niǎo 九官鳥jiǔ guān niǎo 九官鸟jiǔ guī 九归jiǔ guī 九歸jiǔ hào qiú 九号球jiǔ hào qiú 九號球jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo 九九乘法表Jiǔ jiǔ chóng yáng 九九重阳Jiǔ jiǔ chóng yáng 九九重陽jiǔ jiǔ guī yī 九九归一jiǔ jiǔ guī yī 九九歸一jiǔ kǒng 九孔jiǔ kǒng luó 九孔螺jiǔ líng hòu 九零后jiǔ líng hòu 九零後jiǔ liú 九流jiǔ miàn tǐ 九面体jiǔ miàn tǐ 九面體jiǔ niú èr hǔ zhī lì 九牛二虎之力jiǔ niú yī máo 九牛一毛jiǔ qiào 九窍jiǔ qiào 九竅jiǔ qīng 九卿jiǔ quán 九泉jiǔ shēng liù diào 九声六调jiǔ shēng liù diào 九聲六調jiǔ shí 九十jiǔ sǐ yī shēng 九死一生jiǔ tiān 九天jiǔ tiān lǎn yuè 九天揽月jiǔ tiān lǎn yuè 九天攬月jiǔ tóu niǎo 九头鸟jiǔ tóu niǎo 九頭鳥jiǔ wěi guī 九尾龜jiǔ wěi guī 九尾龟jiǔ wěi hú 九尾狐jiǔ xiāng chóng 九香虫jiǔ xiāng chóng 九香蟲jiǔ xiāo yún wài 九霄云外jiǔ xiāo yún wài 九霄雲外jiǔ xiào lián méng 九校联盟jiǔ xiào lián méng 九校聯盟jiǔ xún lǎo rén 九旬老人jiǔ yuān 九淵jiǔ yuān 九渊jiǔ yuè 九月jiǔ yuè fèn 九月份jiǔ zhé 九折jiǔ zōng 九嵕lóng shēng jiǔ zǐ 龍生九子lóng shēng jiǔ zǐ 龙生九子Mǎ Yīng jiǔ 馬英九Mǎ Yīng jiǔ 马英九pái jiǔ 牌九sān guì jiǔ kòu 三跪九叩sān jiào jiǔ liú 三教九流sān jiǔ tiān 三九天sān xún jiǔ shí 三旬九食sān zhēn jiǔ liè 三貞九烈sān zhēn jiǔ liè 三贞九烈shí chéng jiǔ wěn 十成九稳shí chéng jiǔ wěn 十成九穩shí jiǔ 十九shí ná jiǔ wěn 十拿九稳shí ná jiǔ wěn 十拿九穩shí yǒu bā jiǔ 十有八九shí zhī bā jiǔ 十之八九shǔ jiǔ 数九shǔ jiǔ 數九shǔ jiǔ hán tiān 数九寒天shǔ jiǔ hán tiān 數九寒天shǔ jiǔ tiān 数九天shǔ jiǔ tiān 數九天xià jiǔ liú 下九流xiǎo jiǔ jiǔ 小九九xíng bǎi lǐ zhě bàn jiǔ shí 行百里者半九十yī yán jiǔ dǐng 一言九鼎Yuán jiāng jiǔ lèi 沅江九肋zhōng gòng jiǔ dà 中共九大zhū jiǔ zú 誅九族zhū jiǔ zú 诛九族