Có 1 kết quả:

mǎi
Âm Pinyin: mǎi
Tổng nét: 6
Bộ: yī 乙 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丶丶一ノ丶
Thương Hiệt: NYK (弓卜大)
Unicode: U+4E70
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mãi
Âm Nôm: mãi
Âm Quảng Đông: maai5

Tự hình 3

Dị thể 2

1/1

mǎi

giản thể

Từ điển phổ thông

mua, sắm, tậu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 買.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 買

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mua: 買票 Mua vé;
② Tậu: 我買了一座房子 Tôi tậu được một ngôi nhà;
③ Sắm: 買年貨 Sắm tết;
④ [Măi] (Họ) Mãi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to buy
(2) to purchase

Từ ghép 61

Bǎi sī mǎi 百思买bó shì mǎi lǘ 博士买驴cǎi mǎi 采买cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 寸金难买寸光阴dài ná mǎi tè 代拿买特dǎo mǎi dǎo mài 倒买倒卖gōng mǎi gōng mài 公买公卖gòu mǎi 购买gòu mǎi lì 购买力gòu mǎi zhě 购买者huì mǎi 贿买jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú 金钱不能买来幸福líng mǎi 零买mǎi bàn 买办mǎi bu qǐ 买不起mǎi chūn 买春mǎi dān 买单mǎi dōng xi 买东西mǎi dú huán zhū 买椟还珠mǎi duàn 买断mǎi fāng 买方mǎi fāng shì chǎng 买方市场mǎi fáng 买房mǎi guān 买官mǎi guān jié 买关节mǎi guān mài guān 买官卖官mǎi hǎo 买好mǎi huí 买回mǎi jiā 买家mǎi jià 买价mǎi jìn 买进mǎi kōng 买空mǎi kōng mài kōng 买空卖空mǎi lù cái 买路财mǎi lù qián 买路钱mǎi mài 买卖mǎi miàn zi 买面子mǎi piào 买票mǎi rù 买入mǎi sòng 买餸mǎi tōng 买通mǎi xiào zhuī huān 买笑追欢mǎi yī sòng yī 买一送一mǎi zhàng 买帐mǎi zhàng 买账mǎi zhǔ 买主Mèng mǎi 孟买pī liàng gòu mǎi 批量购买qiān jīn nán mǎi 千金难买qiǎng mǎi qiǎng mài 强买强卖shōu mǎi 收买tóu jī mǎi mài 投机买卖Yá mǎi jiā 牙买加Yá mǎi jiā hú jiāo 牙买加胡椒yāo mǎi rén xīn 要买人心yāo mǎi rén xīn 邀买人心yī chuí zi mǎi mài 一锤子买卖yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn 一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴zhāo bīng mǎi mǎ 招兵买马zhì mǎi 置买zuò mǎi mài 做买卖