Có 1 kết quả:

luàn
Âm Pinyin: luàn
Unicode: U+4E71
Tổng nét: 7
Bộ: yī 乙 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨丨フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 19

1/1

luàn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. lẫn lộn
2. rối
3. phá hoại

Từ điển trích dẫn

1. Dùng như chữ “loạn” 亂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 亂 (bộ 乙).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất trật tự, lộn xộn, rối, rối rít, ồn ào, xôn xao: 這裡太亂 Ở đây ồn ào quá; 人聲馬聲亂成一片 Tiếng người tiếng ngựa rối inh cả lên; 這篇稿子改得太亂了,要重抄一下 Bài văn chữa lộn xộn quá, phải chép lại mới được;
② Chiến tranh, loạn, loạn lạc: 變亂 Biến loạn: 叛亂 Phiến loạn;
③ Gây rắc rối, làm lộn xộn: 擾亂 Quấy rối; 惑亂 Gây rối loạn; 以假亂真 Đánh tráo;
④ Rối bời, bối rối, rối trí: 心煩意亂 Tâm tư rối bời;
⑤ Bậy, bừa, ẩu, càn, lung tung: 亂喫 Ăn bậy; 亂跑 Chạy bừa; 亂出主意 Chủ trương lung tung; 亂說亂動 Nói bậy làm càn;
⑥ Loạn (dâm): 淫亂 Loạn dâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản dị của chữ Loạn 亂.

Từ điển Trung-Anh

(1) in confusion or disorder
(2) in a confused state of mind
(3) disorder
(4) upheaval
(5) riot
(6) illicit sexual relations
(7) to throw into disorder
(8) to mix up
(9) indiscriminate
(10) random
(11) arbitrary

Từ ghép 143

bào luàn 暴乱bèi luàn 悖乱biàn luàn 变乱bīng huāng mǎ luàn 兵荒马乱bīng luàn 兵乱Bǐng zǐ Hú luàn 丙子胡乱bìng jí luàn tóu yī 病急乱投医bō luàn fǎn zhèng 拨乱反正bù lǚ wěn luàn 步履紊乱chāng luàn 猖乱chèn luàn táo tuō 趁乱逃脱chū luàn zi 出乱子chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn 创伤后压力紊乱cuò luàn 错乱dǎo luàn 捣乱Dīng mǎo Hú luàn 丁卯胡乱dòng luàn 动乱fán luàn 烦乱fàn shàng zuò luàn 犯上作乱fēn luàn 纷乱gǎo luàn 搞乱Hóu Jǐng zhī luàn 侯景之乱hú biān luàn zào 胡编乱造hú chuī luàn pěng 胡吹乱捧hú luàn 胡乱hú sī luàn xiǎng 胡思乱想hú yán luàn yǔ 胡言乱语hú zhōu luàn bàng 胡诌乱傍hú zhōu luàn chě 胡诌乱扯hú zhōu luàn dào 胡诌乱道hú zhōu luàn shuō 胡诌乱说huān bèng luàn tiào 欢蹦乱跳huāng luàn 慌乱Huáng Cháo zhī luàn 黄巢之乱hūn luàn 昏乱hùn luàn 混乱huó bèng luàn tiào 活蹦乱跳huò luàn 祸乱huò luàn 霍乱huò luàn dú sù 霍乱毒素huò luàn gǎn jūn 霍乱杆菌huò luàn jūn miáo 霍乱菌苗jī huò luàn 鸡霍乱jī kě luàn zhēn 几可乱真jiǎo luàn 搅乱jīng shén cuò luàn 精神错乱jīng shén kuáng luàn 精神狂乱jìng luàn 靖乱jù zhòng yín luàn zuì 聚众淫乱罪kuài dāo duàn luàn má 快刀断乱麻kuài dāo zhǎn luàn má 快刀斩乱麻kuáng luàn 狂乱liáo luàn 撩乱liáo luàn 缭乱líng luàn 凌乱líng luàn 零乱líng luàn bù kān 凌乱不堪luàn chén zéi zǐ 乱臣贼子luàn chéng yī tuán 乱成一团luàn chī 乱吃luàn chuān mǎ lù 乱穿马路luàn cuàn 乱窜luàn dǎng 乱党luàn dào 乱道luàn diào 乱掉luàn diū 乱丢luàn dòng 乱动luàn gǎo 乱搞luàn gǎo nán nǚ guān xì 乱搞男女关系luàn gū rang 乱咕攘luàn hōng hōng 乱哄哄luàn huā 乱花luàn huā qián 乱花钱luàn huà 乱画luàn jì 乱纪luàn jiǎng 乱讲luàn jiào 乱叫luàn lái 乱来luàn lún 乱伦luàn má 乱麻luàn mǎ 乱码luàn mín 乱民luàn pǎo 乱跑luàn pēng pēng 乱蓬蓬luàn qī bā zāo 乱七八糟luàn rēng 乱扔luàn shí 乱石luàn shí zá sǐ 乱石砸死luàn shì 乱世luàn shì 乱视luàn shù 乱数luàn shuō 乱说luàn tán qín 乱弹琴luàn tào 乱套luàn tiào 乱跳luàn xiàng 乱象luàn xiě 乱写luàn zāo zāo 乱糟糟luàn zhēn 乱真luàn zhèng 乱政luàn zhuā 乱抓luàn zuò jué dìng 乱作决定máng luàn 忙乱mí luàn 迷乱nèi luàn 內乱nèi luàn 内乱nòng luàn 弄乱pàn luàn 叛乱pàn luàn zuì 叛乱罪péng luàn 蓬乱rǎo luàn 扰乱rě luàn zi 惹乱子rén chén wō luàn 壬辰倭乱Sān fān pàn luàn 三藩叛乱sān fān zhī luàn 三藩之乱sàn luàn 散乱sāng luàn 丧乱sāo luàn 骚乱sāo luàn zhě 骚乱者shān luàn 煽乱shǒu máng jiǎo luàn 手忙脚乱tiān huā luàn zhuì 天花乱坠tiān luàn 添乱tiān xià dà luàn 天下大乱wéi fǎ luàn jì 违法乱纪wéi kǒng tiān xià bù luàn 唯恐天下不乱wěn luàn 紊乱xiā biān luàn zào 瞎编乱造xiáo luàn 淆乱xiǎo lù luàn zhuàng 小鹿乱撞xīn fán yì luàn 心烦意乱xīn huāng yì luàn 心慌意乱xīn luàn rú má 心乱如麻yǎn huā liáo luàn 眼花缭乱yī tuán luàn zāo 一团乱糟yì hé luàn 义和乱yín luàn 淫乱Yīng rén zhī luàn 应仁之乱zá luàn 杂乱zá luàn wú zhāng 杂乱无章zāng luàn 脏乱zhàn luàn 战乱zuò luàn 作乱