Có 1 kết quả:

luàn

1/1

luàn

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. lẫn lộn
2. rối
3. phá hoại

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mất trật tự, lộn xộn. ◎Như: “loạn binh” 亂兵 quân lính vô trật tự, “hỗn loạn” 混亂 lộn xộn, hỗn độn.
2. (Tính) Bối rối, tối tăm, không yên. ◎Như: “tâm tự phiền loạn” 心緒煩亂 nỗi lòng rối bời, “tinh thần mậu loạn” 精神瞀亂 tinh thần tối tăm mê mẩn.
3. (Tính) Có chiến tranh, có giặc giã, không an ổn. ◎Như: “loạn bang” 亂邦 nước có giặc giã, nước không thái bình.
4. (Tính) Có khả năng trị yên, đem lại trật tự. ◇Tả truyện 左傳: “Võ vương hữu loạn thần thập nhân” 武王有亂臣十人 (Tương Công nhị thập hữu bát niên 襄公二十有八年) Võ vương có mười người bầy tôi giỏi trị yên.
5. (Động) Lẫn lộn. ◎Như: “dĩ giả loạn chân” 以假亂真 làm giả như thật. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Khủng kì chúng dữ Mãng binh loạn, nãi giai chu kì mi dĩ tương thức biệt” 恐其眾與莽兵亂, 乃皆朱其眉以相識別 (Lưu Bồn Tử truyện 劉盆子傳) Sợ dân chúng lẫn lộn với quân Mãng, bèn đều bôi đỏ lông mày để nhận mặt nhau.
6. (Động) Phá hoại. ◎Như: “hoại pháp loạn kỉ” 壞法亂紀 phá hoại pháp luật.
7. (Động) Cải biến, thay đổi. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tuần tựu lục thì, nhan sắc bất loạn, dương dương như thường” 巡就戮時, 顏色不亂, 陽陽如常 (Trương Trung Thừa truyện hậu tự 張中丞傳後敘) Tới khi bị đem ra giết, mặt không biến sắc, hiên ngang như thường.
8. (Động) Dâm tà. ◎Như: “dâm loạn” 淫亂 dâm tà. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương tâm bất năng tự trì, hựu loạn chi” 王心不能自持, 又亂之 (Đổng Sinh 董生) Vương trong lòng không giữ gìn được, lại dâm dục.
9. (Danh) Tình trạng bất an, sự gây rối. ◇Sử Kí 史記: “Ư thị Sở thú tốt Trần Thắng, Ngô Quảng đẳng nãi tác loạn” 於是楚戍卒陳勝, 吳廣等乃作亂 (Lí Tư truyện 李斯傳) Do đó, bọn lính thú nước Sở là Trần Thắng, Ngô Quảng làm loạn.
10. (Danh) Chương cuối trong khúc nhạc ngày xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Sư Chí chi thủy, Quan Thư chi loạn, dương dương hồ doanh nhĩ tai” 師摯之始, 關雎之亂, 洋洋乎盈耳哉 (Thái Bá 泰伯) Nhạc sư Chí (điều khiển), khúc đầu và đoạn kết bài Quan Thư, đều hay đẹp và vui tai thay!
11. (Phó) Càn, bừa, lung tung. ◎Như: “loạn bào” 亂跑 chạy lung tung, “loạn thuyết thoại” 亂說話 nói năng bừa bãi.
12. Tục thường viết là 乱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất trật tự, lộn xộn, rối, rối rít, ồn ào, xôn xao: 這裡太亂 Ở đây ồn ào quá; 人聲馬聲亂成一片 Tiếng người tiếng ngựa rối inh cả lên; 這篇稿子改得太亂了,要重抄一下 Bài văn chữa lộn xộn quá, phải chép lại mới được;
② Chiến tranh, loạn, loạn lạc: 變亂 Biến loạn: 叛亂 Phiến loạn;
③ Gây rắc rối, làm lộn xộn: 擾亂 Quấy rối; 惑亂 Gây rối loạn; 以假亂真 Đánh tráo;
④ Rối bời, bối rối, rối trí: 心煩意亂 Tâm tư rối bời;
⑤ Bậy, bừa, ẩu, càn, lung tung: 亂喫 Ăn bậy; 亂跑 Chạy bừa; 亂出主意 Chủ trương lung tung; 亂說亂動 Nói bậy làm càn;
⑥ Loạn (dâm): 淫亂 Loạn dâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) in confusion or disorder
(2) in a confused state of mind
(3) disorder
(4) upheaval
(5) riot
(6) illicit sexual relations
(7) to throw into disorder
(8) to mix up
(9) indiscriminate
(10) random
(11) arbitrary

Từ ghép 142

bào luàn 暴亂bèi luàn 悖亂biàn luàn 變亂bīng huāng mǎ luàn 兵荒馬亂bīng luàn 兵亂Bǐng zǐ Hú luàn 丙子胡亂bìng jí luàn tóu yī 病急亂投醫bō luàn fǎn zhèng 撥亂反正bù lǚ wěn luàn 步履紊亂chāng luàn 猖亂chèn luàn táo tuō 趁亂逃脫chū luàn zi 出亂子chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn 創傷後壓力紊亂cuò luàn 錯亂dǎo luàn 搗亂Dīng mǎo Hú luàn 丁卯胡亂dòng luàn 動亂fán luàn 煩亂fàn shàng zuò luàn 犯上作亂fēn luàn 紛亂gǎo luàn 搞亂Hóu Jǐng zhī luàn 侯景之亂hú biān luàn zào 胡編亂造hú chuī luàn pěng 胡吹亂捧hú luàn 胡亂hú sī luàn xiǎng 胡思亂想hú yán luàn yǔ 胡言亂語hú zhōu luàn bàng 胡謅亂傍hú zhōu luàn chě 胡謅亂扯hú zhōu luàn dào 胡謅亂道hú zhōu luàn shuō 胡謅亂說huān bèng luàn tiào 歡蹦亂跳huāng luàn 慌亂Huáng Cháo zhī luàn 黃巢之亂hūn luàn 昏亂hùn luàn 混亂huó bèng luàn tiào 活蹦亂跳huò luàn 禍亂huò luàn 霍亂huò luàn dú sù 霍亂毒素huò luàn gǎn jūn 霍亂桿菌huò luàn jūn miáo 霍亂菌苗jī huò luàn 雞霍亂jī kě luàn zhēn 幾可亂真jiǎo luàn 攪亂jīng shén cuò luàn 精神錯亂jīng shén kuáng luàn 精神狂亂jìng luàn 靖亂jù zhòng yín luàn zuì 聚眾淫亂罪kuài dāo duàn luàn má 快刀斷亂麻kuài dāo zhǎn luàn má 快刀斬亂麻kuáng luàn 狂亂liáo luàn 撩亂liáo luàn 繚亂líng luàn 凌亂líng luàn 零亂líng luàn bù kān 凌亂不堪luàn chén zéi zǐ 亂臣賊子luàn chéng yī tuán 亂成一團luàn chī 亂吃luàn chuān mǎ lù 亂穿馬路luàn cuàn 亂竄luàn dǎng 亂黨luàn dào 亂道luàn diào 亂掉luàn diū 亂丟luàn dòng 亂動luàn gǎo 亂搞luàn gǎo nán nǚ guān xì 亂搞男女關係luàn gū rang 亂咕攘luàn hōng hōng 亂哄哄luàn huā 亂花luàn huā qián 亂花錢luàn huà 亂畫luàn jì 亂紀luàn jiǎng 亂講luàn jiào 亂叫luàn lái 亂來luàn lún 亂倫luàn má 亂麻luàn mǎ 亂碼luàn mín 亂民luàn pǎo 亂跑luàn pēng pēng 亂蓬蓬luàn qī bā zāo 亂七八糟luàn rēng 亂扔luàn shí 亂石luàn shí zá sǐ 亂石砸死luàn shì 亂世luàn shì 亂視luàn shù 亂數luàn shuō 亂說luàn tán qín 亂彈琴luàn tào 亂套luàn tiào 亂跳luàn xiàng 亂象luàn xiě 亂寫luàn zāo zāo 亂糟糟luàn zhēn 亂真luàn zhèng 亂政luàn zhuā 亂抓luàn zuò jué dìng 亂作決定máng luàn 忙亂mí luàn 迷亂nèi luàn 內亂nòng luàn 弄亂pàn luàn 叛亂pàn luàn zuì 叛亂罪péng luàn 蓬亂rǎo luàn 擾亂rě luàn zi 惹亂子rén chén wō luàn 壬辰倭亂Sān fān pàn luàn 三藩叛亂sān fān zhī luàn 三藩之亂sàn luàn 散亂sāng luàn 喪亂sāo luàn 騷亂sāo luàn zhě 騷亂者shān luàn 煽亂shǒu máng jiǎo luàn 手忙腳亂tiān huā luàn zhuì 天花亂墜tiān luàn 添亂tiān xià dà luàn 天下大亂wéi fǎ luàn jì 違法亂紀wéi kǒng tiān xià bù luàn 唯恐天下不亂wěn luàn 紊亂xiā biān luàn zào 瞎編亂造xiáo luàn 淆亂xiǎo lù luàn zhuàng 小鹿亂撞xīn fán yì luàn 心煩意亂xīn huāng yì luàn 心慌意亂xīn luàn rú má 心亂如麻yǎn huā liáo luàn 眼花繚亂yī tuán luàn zāo 一團亂糟yì hé luàn 義和亂yín luàn 淫亂Yīng rén zhī luàn 應仁之亂zá luàn 雜亂zá luàn wú zhāng 雜亂無章zāng luàn 髒亂zhàn luàn 戰亂zuò luàn 作亂