Có 4 kết quả:

leliǎoliào

1/4

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu biết. ◎Như: “liễu nhiên ư tâm” 了然於心 lòng đã hiểu biết. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Niên thiếu hà tằng liễu sắc không” 年少何曽了色空 (Xuân vãn 春晚) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không.
2. (Động) Xong. ◎Như: “liễu sự” 了事 xong việc.
3. (Trợ) Sau động từ, cuối câu, chỉ sự kết thúc. ◎Như: “đáo liễu” 到了 đến rồi. ◇Tô Thức 蘇軾: “Diêu tưởng Công Cẩn đương niên, Tiểu Kiều sơ giá liễu, Hùng tư anh phát” 遙想公瑾當年, 小喬初嫁了, 雄姿英發 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Nhớ Công Cẩn thời đó, Tiểu Kiều vừa mới cưới xong, Anh hùng tư cách phát.
4. (Trợ) Đặt ở giữa câu hoặc cuối câu, biểu thị khuyên nhủ. ◎Như: “tẩu liễu” 走了 đi thôi, “biệt khấp liễu” 別哭了 đừng khóc nữa.

le

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (modal particle intensifying preceding clause)
(2) (completed action marker)

Từ ghép 114

bà le 罢了bà le 罷了bǎi le yī dào 摆了一道bǎi le yī dào 擺了一道bàng jí le 棒极了bàng jí le 棒極了bié tí le 別提了bié tí le 别提了bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不乾不淨,吃了沒病bù gān bù jìng , chī le méi bìng 不干不净,吃了没病bù xíng le 不行了bù zài le 不在了chéng le 成了chī bǎo le fàn chēng de 吃飽了飯撐的chī bǎo le fàn chēng de 吃饱了饭撑的chī le dìng xīn wán 吃了定心丸chí le 迟了chí le 遲了chì bǎng yìng le 翅膀硬了chū le shì 出了事chú le 除了chuī le 吹了dà shuǐ chōng le Lóng Wáng miào 大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng Wáng miào 大水沖了龍王廟dé le 得了dōu shén me nián dài le 都什么年代了dōu shén me nián dài le 都什麼年代了duì le 对了duì le 對了duō le qù le 多了去了guò le zhè cūn méi zhè diàn 过了这村没这店guò le zhè cūn méi zhè diàn 過了這村沒這店hǎo le shāng bā wàng le téng 好了伤疤忘了疼hǎo le shāng bā wàng le téng 好了傷疤忘了疼hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驢肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fēi 好心倒做了驴肝肺huài le 坏了huài le 壞了huáng huā cài dōu liáng le 黃花菜都涼了huáng huā cài dōu liáng le 黄花菜都凉了jí le 极了jí le 極了jǐ diǎn le 几点了jǐ diǎn le 幾點了jiǎn le zhī ma diū le xī guā 捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā 撿了芝麻丟了西瓜jié le 結了jié le 结了jìn le tiān táng 进了天堂jìn le tiān táng 進了天堂jiù wǎn le 就晚了jué le 絕了jué le 绝了lè diān le xiàn 乐颠了馅lè diān le xiàn 樂顛了餡le qù le 了去了liǎn dōu lǜ le 脸都绿了liǎn dōu lǜ le 臉都綠了liáng le bàn jié 凉了半截liáng le bàn jié 涼了半截mā le ge bā zi 妈了个巴子mā le ge bā zi 媽了個巴子mài guāng le 卖光了mài guāng le 賣光了méi le 沒了méi le 没了pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑了和尚,跑不了庙pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑了和尚,跑不了廟pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì 跑了和尚,跑不了寺péi le fū rén yòu zhé bīng 賠了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng 赔了夫人又折兵ráo le 饒了ráo le 饶了shuài dāi le 帅呆了shuài dāi le 帥呆了shuō bái le 說白了shuō bái le 说白了shuō le suàn 說了算shuō le suàn 说了算suàn le 算了tài hǎo le 太好了Tiān ān mén kāi le 天安門開了Tiān ān mén kāi le 天安门开了tiě le xīn 鐵了心tiě le xīn 铁了心tīng nì le 听腻了tīng nì le 聽膩了wán le 完了wèi le 为了wèi le 為了wǒ yě shì zuì le 我也是醉了xiē le ba 歇了吧yán le yǎnr 严了眼儿yán le yǎnr 嚴了眼兒yǎn quān hóng le 眼圈紅了yǎn quān hóng le 眼圈红了yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng 一顆老鼠屎壞了一鍋湯yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng 一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu 一顆老鼠屎壞了一鍋粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu 一颗老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu 一粒老鼠屎坏了一锅粥yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu 一粒老鼠屎壞了一鍋粥yǒu le 有了yǒu le tāi 有了胎yòu lái le 又來了yòu lái le 又来了zāo le 糟了zěn me le 怎么了zěn me le 怎麼了zěn me le 怎麽了zhě zi le 褶子了zhī dào le 知道了zhǔn bèi hǎo le 准备好了zhǔn bèi hǎo le 準備好了

liǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

xong, hết, đã, rồi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hiểu biết. ◎Như: “liễu nhiên ư tâm” 了然於心 lòng đã hiểu biết. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Niên thiếu hà tằng liễu sắc không” 年少何曽了色空 (Xuân vãn 春晚) Thời trẻ đâu hiểu được lẽ sắc không.
2. (Động) Xong. ◎Như: “liễu sự” 了事 xong việc.
3. (Trợ) Sau động từ, cuối câu, chỉ sự kết thúc. ◎Như: “đáo liễu” 到了 đến rồi. ◇Tô Thức 蘇軾: “Diêu tưởng Công Cẩn đương niên, Tiểu Kiều sơ giá liễu, Hùng tư anh phát” 遙想公瑾當年, 小喬初嫁了, 雄姿英發 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Nhớ Công Cẩn thời đó, Tiểu Kiều vừa mới cưới xong, Anh hùng tư cách phát.
4. (Trợ) Đặt ở giữa câu hoặc cuối câu, biểu thị khuyên nhủ. ◎Như: “tẩu liễu” 走了 đi thôi, “biệt khấp liễu” 別哭了 đừng khóc nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(trợ) ① Đã, rồi: 我已經做完了 Tôi đã làm xong rồi; 大會討論並且通過了這項決議 Đại hội thảo luận và đã thông qua bản nghị quyết này;
② Tiếng đệm đặt ở cuối câu hoặc giữa câu (chỗ ngắt câu) để chỉ sự thay đổi hoặc biểu thị xảy ra tình hình mới: 下雨了 Mưa rồi; 天快黑了,今天去不成了 Trời sắp tối rồi, hôm nay không đi được nữa; 水位比昨天低了一尺 Mực nước đã thấp xuống một mét so với hôm qua; 你早來一 天就看着他了 Nếu anh đến sớm một ngày thì gặp được anh ấy rồi; 我現在明白他的意思了Bây giờ tôi hiểu ý anh ấy rồi; 好了,不要老說這些事了 Thôi, đừng nhắc mãi chuyện ấy nữa;
③ Đặt sau danh từ hoặc số từ để nhấn mạnh tình huống đã xảy ra: 中秋了,天還這麼熱 Trung thu rồi, mà trời vẫn còn nóng đến thế; 七十多歲了 Đã hơn bảy mươi tuổi rồi;
④ Đặt giữa động từ đơn âm kép, biểu thị thời gian ngắn tạm của động tác: 老張點了點頭,表示同意 Ông Trương gật gật đầu, tỏ vẻ đồng ý. Xem 了 [liăo], 瞭 [liào].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dứt, kết thúc, xong xuôi: 了結 Chấm dứt; 了帳 Dứt nợ; 了事 Xong việc; 話猶未了 Câu chuyện còn chưa kết thúc; 這事已經了啦 Việc đó đã xong rồi;
② Có thể, có lẽ: 做得了 Có thể làm được; 來不了 Có lẽ không đến được;
③ (văn) Chẳng, không chút, hoàn toàn (không): 了不相涉 Không can gì hết; 了無懼色 Chẳng chút sợ sệt. 【了不】liễu bất [liăobu] (văn) Không chút, hoàn toàn không (như 全然不, 一點也不): 後文相卒,叔隆了不恤其子弟,時論賤薄之 Sau Văn Tương chết, chú là Long không đoái nghĩ chút gì đến con em của Tương, dư luận đương thời rất xem thường ông ta (Nguỵ thư). Xem 了 (2), nghĩa
③; 【了無】liễu vô [liăowú] (văn) Hoàn toàn không, không chút (như 毫無,全無,一點兒也不): 了無恐色 Không có vẻ sợ sệt chút nào (Thế thuyết tân ngữ); 今乃不然,反昂然自得,了無愧畏 Nay thì không thế, trái lại vẫn ngang nhiên tự đắc, không chút thẹn thò sợ sệt (Âu Dương Tu);
④ (văn) Cuối cùng, rốt cuộc, chung quy: 雖慾自近,了復何益? Dù muốn tự gần, rốt cuộc có ích gì đâu? (Cựu Đường thư: Diêu Nam Trọng truyện);
⑤ (văn) Thông minh, sáng dạ: 夫人小而聰了,大未必奇 Người ta lúc còn nhỏ thông minh, lớn lên chưa chắc là kẻ có tài đặc biệt (Hậu Hán thư: Khổng Dung truyện);
⑥ Rõ: 了解 Biết rõ; 明了 Hiểu rõ; 一目了然 Xem qua rõ ngay. Như 瞭 (bộ 目);
⑦ 【了不得】liễu bất đắc [liăobude] a. Quá chừng, ghê quá, vô cùng: 高興得了不得 Vui sướng quá chừng; 多得了不得 Nhiều ghê quá; b. Âëy chết, trời ơi...: 可了不得,他昏過去了 Trời ơi! Nó ngất đi rồi;
⑧ 【了不起】liễu bất khởi [liăobuqê] Ghê gớm lắm, giỏi lắm, tài lắm;
⑨ 【了得】liễu đắc [liăode] Chết mất, hỏng mất... (biểu thị ý kinh ngạc): 哎呀!這還了得 Úi chà, như thế thì hỏng mất! 如果一交跌下去,那還了得 Nếu ngã xuống một cái thì chết mất!;
⑩【了然】liễu nhiên [liăo rán] a. Hiểu, rõ: 一目了然 Xem qua hiểu ngay; 真相如何,我也不大了然 Sự thật ra sao, tôi cũng không rõ lắm; b. (văn) Hoàn toàn (thường dùng trước động từ phủ định 無): 内外乃中間,了然無一礙 Cả trong, ngoài và ở giữa, hoàn toàn không chút vướng vít (Bạch Cư Dị: Tự tại); 道遇水,定伯令鬼渡,聽之了然無水音 Dọc đường gặp sông, Định Bá bảo con quỷ lội qua, hoàn toàn không nghe có tiếng nước (Thái bình quảng kí). Xem 了 [le], 瞭 [liào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ — Xong việc — Tiếng trợ từ cuối câu Bạch thoại, tỏ ‎ xong rồi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to finish
(2) to achieve
(3) variant of 瞭|了[liao3]
(4) to understand clearly

Từ điển Trung-Anh

(1) (of eyes) bright
(2) clear-sighted
(3) to understand clearly

Từ ghép 102

bà liǎo 罢了bà liǎo 罷了bù dé liǎo 不得了bù liǎo 不了bù liǎo liǎo zhī 不了了之cǎo cǎo liǎo shì 草草了事chī bu liǎo dōu zhe zǒu 吃不了兜着走chī bu liǎo dōu zhe zǒu 吃不了兜著走dà bù liǎo 大不了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo 大事化小,小事化了dào liǎo 到了dé liǎo 得了fū yǎn liǎo shì 敷衍了事gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ 狗改不了吃屎jí liǎo 極了jiǎn dān míng liǎo 简单明了liǎo bu qǐ 了不起liǎo dàng 了当liǎo dàng 了當liǎo de 了得liǎo duàn 了断liǎo duàn 了斷liǎo jié 了結liǎo jié 了结liǎo jiě 了解liǎo jiě 了觧liǎo jú 了局liǎo liǎo 了了liǎo què 了却liǎo què 了卻liǎo què cǐ shēng 了却此生liǎo què cǐ shēng 了卻此生liǎo rán 了然liǎo rán yú xiōng 了然于胸liǎo rán yú xiōng 了然於胸liǎo rú zhǐ zhǎng 了如指掌liǎo ruò zhǐ zhǎng 了若指掌liǎo shì 了事liǎo wú shēng qù 了无生趣liǎo wú shēng qù 了無生趣liǎo wú xīn yì 了无新意liǎo wú xīn yì 了無新意liǎo zhài 了债liǎo zhài 了債méi wán méi liǎo 沒完沒了méi wán méi liǎo 没完没了miǎn bù liǎo 免不了míng liǎo 明了mò liǎo 末了pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑得了和尚,跑不了庙pǎo dé liǎo hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑得了和尚,跑不了廟pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑了和尚,跑不了庙pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo miào 跑了和尚,跑不了廟pǎo le hé shàng , pǎo bù liǎo sì 跑了和尚,跑不了寺qián yuán wèi liǎo 前緣未了qián yuán wèi liǎo 前缘未了qín jí liǎo 秦吉了qíng jí liǎo 情急了shàng bù liǎo tái miàn 上不了台面shàng bù liǎo tái miàn 上不了檯面shǎo bu liǎo 少不了shòu bù liǎo 受不了sī liǎo 私了sǐ bù liǎo 死不了suàn bù liǎo 算不了tuō bù liǎo shēn 脫不了身tuō bù liǎo shēn 脱不了身wàng bù liǎo 忘不了wèi liǎo 未了xià bu liǎo tái 下不了台xià bu liǎo tái 下不了臺xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā 小时了了,大未必佳xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā 小時了了,大未必佳xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu 心急吃不了热豆腐xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu 心急吃不了熱豆腐xū yìng liǎo shì 虚应了事xū yìng liǎo shì 虛應了事yě hǎo bu liǎo duō shǎo 也好不了多少yī liǎo bǎi liǎo 一了百了yī mù liǎo rán 一目了然yī xiào liǎo zhī 一笑了之yī zǒu liǎo zhī 一走了之yòng bu liǎo 用不了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo 冤冤相報何時了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎo 冤冤相报何时了yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ 远水救不了近火yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ 遠水救不了近火zěn me dé liǎo 怎么得了zěn me dé liǎo 怎麼得了zhè hái liǎo dé 这还了得zhè hái liǎo dé 這還了得zhī liǎo 知了zhí jiē liǎo dàng 直接了当zhí jiē liǎo dàng 直接了當zhí jié liǎo dàng 直截了当zhí jié liǎo dàng 直截了當zhí jié liǎo dàng 直捷了当zhí jié liǎo dàng 直捷了當zhōng liǎo 終了zhōng liǎo 终了zì xíng liǎo duàn 自行了断zì xíng liǎo duàn 自行了斷

liào

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hiểu rõ;
② Sáng sủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn xa;
② (văn) Mắt sáng.

Từ điển Trung-Anh

unofficial variant of 瞭[liao4]