Có 2 kết quả:

Jǐngjǐng
Âm Pinyin: Jǐng, jǐng
Tổng nét: 4
Bộ: ér 二 (+2 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一一ノ丨
Thương Hiệt: TT (廿廿)
Unicode: U+4E95
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đán, tỉnh
Âm Nôm: giếng, tểnh, tĩn, tỉnh
Âm Nhật (onyomi): セイ (sei), ショウ (shō)
Âm Nhật (kunyomi): い (i)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: zeng2, zing2

Tự hình 7

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

jǐng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái giếng
2. sao Tỉnh (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giếng nước. ◎Như: “thủy tỉnh” 水井 giếng nước, “khô tỉnh” 枯井 giếng cạn.
2. (Danh) Hố, vũng, động giống như cái giếng nước cũng gọi là “tỉnh”. ◎Như: “diêm tỉnh” 鹽井 giếng muối, “du tỉnh” 油井 giếng dầu.
3. (Danh) Nơi người ta tụ tập sinh sống. § Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là “thị tỉnh” 市井.
4. (Danh) Làng nước, gia hương. ◎Như: “hương tỉnh” 鄉井 xóm làng, “li hương bối tỉnh” 離鄉背井 bỏ làng bỏ nước.
5. (Danh) Đời Chu, một trăm mẫu ruộng gọi là một “tỉnh”. Chế độ ruộng đất nhà Chu lấy chín trăm mẫu ruộng, chia làm chín khu, tám nhà lấy tám khu, còn một khu giữa của nhà vua gọi là “tỉnh điền” 井田. § Chín khu đất có hình như chữ “tỉnh”, nên gọi tên là “tỉnh điền”.
6. (Danh) Sao “Tỉnh”, một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.
7. (Danh) Họ “Tỉnh”.
8. (Tính) Ngay ngắn, gọn gàng, chỉnh tề. ◎Như: “trật tự tỉnh nhiên” 秩序井然 thứ tự rành mạch có điều lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giếng nước — Tên một quẻ bói trong kinh Dịch, dưới quẻ Cấn trên quẻ Khảm, chỉ về sự nuôi dưỡng vô cùng — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng ném vật gì xuống giếng — Một âm là Tỉnh. Xem Tỉnh.

Từ điển Trung-Anh

(1) a well
(2) CL:口[kou3]
(3) neat
(4) orderly

Từ ghép 113

àn jǐng 暗井Bǎn jǐng 坂井bèi jǐng lí xiāng 背井离乡bèi jǐng lí xiāng 背井離鄉bì kēng luò jǐng 避坑落井chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén 吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén 吃水不忘挖井人cóng jǐng jiù rén 从井救人cóng jǐng jiù rén 從井救人fā shè jǐng 发射井fā shè jǐng 發射井Gān jǐng zi qū 甘井子区Gān jǐng zi qū 甘井子區Gòng jǐng 貢井Gòng jǐng 贡井Gòng jǐng qū 貢井區Gòng jǐng qū 贡井区guǎn jǐng 管井hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ 河水不犯井水Huāng jǐng 荒井Jīn jǐng 今井jǐng dǐ zhī wā 井底之蛙jǐng hào 井号jǐng hào 井號jǐng jǐng 井井jǐng jǐng yǒu tiáo 井井有条jǐng jǐng yǒu tiáo 井井有條jǐng kǒu 井口jǐng pēn 井喷jǐng pēn 井噴jǐng rán 井然jǐng rán yǒu xù 井然有序jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ 井水不犯河水jǐng tián 井田jǐng tián zhì 井田制jǐng wā zhī jiàn 井蛙之見jǐng wā zhī jiàn 井蛙之见jǐng xià 井下jǐng zì qí 井字棋Jiǔ jǐng 酒井kǎnr jǐng 坎儿井kǎnr jǐng 坎兒井kēng jǐng 坑井kuàng jǐng 矿井kuàng jǐng 礦井láng jǐng 狼井lí jiā bié jǐng 离家别井lí jiā bié jǐng 離家別井lí xiāng bèi jǐng 离乡背井lí xiāng bèi jǐng 離鄉背井lín kě chuān jǐng 临渴穿井lín kě chuān jǐng 臨渴穿井lín kě jué jǐng 临渴掘井lín kě jué jǐng 臨渴掘井Lóng jǐng 龍井Lóng jǐng 龙井lóng jǐng chá 龍井茶lóng jǐng chá 龙井茶Lóng jǐng shì 龍井市Lóng jǐng shì 龙井市Lóng jǐng xiāng 龍井鄉Lóng jǐng xiāng 龙井乡luò jǐng xià shí 落井下石qǐ jǐng 綺井qǐ jǐng 绮井Sān jǐng 三井shā jǐng 沙井shā jǐng kǒu 沙井口Shí jǐng 石井Shí tàn jǐng 石炭井Shí tàn jǐng qū 石炭井区Shí tàn jǐng qū 石炭井區shì jǐng 市井shì jǐng xiǎo mín 市井小民shuǐ jǐng 水井Sōng jǐng 松井tàn jǐng 探井Téng jǐng 藤井tiān jǐng 天井tiào jǐng 跳井tóu jǐng xià shí 投井下石Wáng fǔ jǐng 王府井Xīn jǐng 新井Yán jǐng 盐井Yán jǐng 鹽井Yán jǐng xiàn 盐井县Yán jǐng xiàn 鹽井縣Yán jǐng xiāng 盐井乡Yán jǐng xiāng 鹽井鄉yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng 一年被蛇咬十年怕井繩yī nián bèi shé yǎo shí nián pà jǐng shéng 一年被蛇咬十年怕井绳yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井繩yī zhāo bèi shé yǎo , shí nián pà jǐng shéng 一朝被蛇咬,十年怕井绳yìn jǐng 窨井Yīng jǐng 樱井Yīng jǐng 櫻井yóu jǐng 油井Yù jǐng 玉井Yù jǐng xiāng 玉井乡Yù jǐng xiāng 玉井鄉yuān jǐng 眢井záo jǐng 凿井záo jǐng 鑿井zhì xù jǐng rán 秩序井然Zì liú jǐng 自流井Zì liú jǐng qū 自流井区Zì liú jǐng qū 自流井區zuān jǐng 鑽井zuān jǐng 钻井zuān jǐng píng tái 鑽井平台zuān jǐng píng tái 钻井平台zuò jǐng guān tiān 坐井觀天zuò jǐng guān tiān 坐井观天