Có 2 kết quả:

jǐnjìn
Âm Pinyin: jǐn, jìn
Tổng nét: 4
Bộ: rén 人 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ丶
Thương Hiệt: OE (人水)
Unicode: U+4EC5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cận
Âm Nôm: cẩn
Âm Quảng Đông: gan2

Tự hình 2

Dị thể 5

1/2

jǐn

giản thể

Từ điển phổ thông

chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 僅.

Từ điển Trung-Anh

(1) barely
(2) only
(3) merely

Từ ghép 11

jìn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 僅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mới, chỉ, (không) những: 他僅用了五天的工夫就完成了工作 Chỉ trong 5 ngày anh ấy đã làm xong việc. 【僅僅】cẩn cẩn [jênjên] Chỉ, mới, chỉ mới: 僅僅夠吃 Chỉ đủ ăn thôi; 僅僅一個月 Chỉ mới một tháng. Xem 僅 [jìn].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngót: 士卒僅萬人 Ngót một vạn quân. Xem 僅 [jên].