Có 3 kết quả:

Rènrénrèn

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự việc phải đảm đương. ◎Như: “trách nhậm” 責任 trách nhiệm, “nhậm trọng đạo viễn” 任重道遠 gánh nặng đường xa.
2. (Danh) Chức việc, chức vị. ◎Như: “phó nhậm” 赴任 tới làm chức phận của mình. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngọc Đế hựu sai Mộc Đức Tinh Quân tống tha khứ ngự mã giám đáo nhậm” 玉帝又差木德星君送他去禦馬監到任 (Đệ tứ hồi) Ngọc Hoàng lai sai Mộc Đức Tinh Quân đưa (Ngộ Không) tới nhận chức ở chuồng ngựa nhà trời.
3. (Động) Dùng, ủy phái. ◎Như: “tri nhân thiện nhậm” 知人善任 biết người khéo dùng. ◇Sử Kí 史記: “Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ” 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
4. (Động) Mặc, mặc sức, mặc kệ. ◎Như: “nhậm ý” 任意 mặc ý. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
5. Một âm là “nhâm”. (Động) Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau. ◎Như: “tín nhâm” 信任 tín nhiệm.
6. (Động) Chịu, đương. ◎Như: “chúng nộ nan nhâm” 眾怒難任 chúng giận khó đương, “vô nhâm kích thiết bình dinh chi chí” 無任激切屏營之至 cảm kích thiết tha hãi hùng khôn xiết.
7. (Động) Gánh vác. ◎Như: “nhâm lao” 任勞 gánh vác lấy sự khó nhọc, “nhâm oán” 任怨 chịu lấy sự oán trách.
8. (Động) Mang thai. § Thông 妊. ◇Hán Thư 漢書: “Lưu ảo nhâm Cao Tổ nhi mộng dữ thần ngộ” 劉媼任高祖而夢與神遇 (Tự truyện thượng 敘傳上) Bà Lưu mang thai Cao Tổ mà nằm mộng gặp thần.
9. (Tính) Gian nịnh. § Thông 壬. ◎Như: “nhâm nhân” 任人 người xu nịnh.
10. (Danh) Họ “Nhâm”.
11. § Ghi chú: Ta quen đọc là “nhiệm”.

Từ ghép 11

rèn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. gánh vác, đảm nhận
2. chịu đựng
3. để mặc cho
4. chủ nhiệm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự việc phải đảm đương. ◎Như: “trách nhậm” 責任 trách nhiệm, “nhậm trọng đạo viễn” 任重道遠 gánh nặng đường xa.
2. (Danh) Chức việc, chức vị. ◎Như: “phó nhậm” 赴任 tới làm chức phận của mình. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngọc Đế hựu sai Mộc Đức Tinh Quân tống tha khứ ngự mã giám đáo nhậm” 玉帝又差木德星君送他去禦馬監到任 (Đệ tứ hồi) Ngọc Hoàng lai sai Mộc Đức Tinh Quân đưa (Ngộ Không) tới nhận chức ở chuồng ngựa nhà trời.
3. (Động) Dùng, ủy phái. ◎Như: “tri nhân thiện nhậm” 知人善任 biết người khéo dùng. ◇Sử Kí 史記: “Nhiên bất năng nhậm thuộc hiền tướng, thử đặc thất phu chi dũng nhĩ” 然不能任屬賢將, 此特匹夫之勇耳 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nhưng (Hạng Vương) không biết tin dùng những tướng lãnh hiền tài, cái dũng đó (của ông ta) chỉ là cái dũng của kẻ thất phu mà thôi.
4. (Động) Mặc, mặc sức, mặc kệ. ◎Như: “nhậm ý” 任意 mặc ý. ◇Vạn Hạnh 萬行: “Thân như điện ảnh hữu hoàn vô, Vạn mộc xuân vinh thu hựu khô. Nhậm vận thịnh suy vô bố úy, Thịnh suy như lộ thảo đầu phô” 身如電影有還無, 萬木春榮秋又枯, 任運盛衰無怖畏, 盛衰如露草頭鋪 Thân như bóng chớp có rồi không, Cây cỏ xuân tươi, thu lại khô héo, Mặc cuộc thịnh suy không sợ hãi, Thịnh suy như sương đọng trên ngọn cỏ.
5. Một âm là “nhâm”. (Động) Dốc lòng thành, lấy tâm ý cùng tin nhau. ◎Như: “tín nhâm” 信任 tín nhiệm.
6. (Động) Chịu, đương. ◎Như: “chúng nộ nan nhâm” 眾怒難任 chúng giận khó đương, “vô nhâm kích thiết bình dinh chi chí” 無任激切屏營之至 cảm kích thiết tha hãi hùng khôn xiết.
7. (Động) Gánh vác. ◎Như: “nhâm lao” 任勞 gánh vác lấy sự khó nhọc, “nhâm oán” 任怨 chịu lấy sự oán trách.
8. (Động) Mang thai. § Thông 妊. ◇Hán Thư 漢書: “Lưu ảo nhâm Cao Tổ nhi mộng dữ thần ngộ” 劉媼任高祖而夢與神遇 (Tự truyện thượng 敘傳上) Bà Lưu mang thai Cao Tổ mà nằm mộng gặp thần.
9. (Tính) Gian nịnh. § Thông 壬. ◎Như: “nhâm nhân” 任人 người xu nịnh.
10. (Danh) Họ “Nhâm”.
11. § Ghi chú: Ta quen đọc là “nhiệm”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Họ) Nhâm;
② Tên huyện: 任縣 Huyện Nhâm (thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc). Xem 任 [rèn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tin: 信任 Tin, tín nhiệm; 王甚任之 Nhà vua rất tín nhiệm ông ta (Sử kí);
② Bổ nhiệm, sử dụng, cử: 被任爲廠長 Được cử làm giám đốc nhà máy; 胡亥任趙高而族李斯 Hồ Hợi bổ nhiệm Triệu Cao mà tru di Lí Tư (Liễu Tôn Nguyên: Lục nghịch luận);
③ Phụ trách, đảm nhiệm, gánh vác: 任市長 Đảm nhiệm chức thị trưởng; 任守備 Làm nhiệm vụ phòng thủ; 怡任外事, 而毅常爲内謀 Mông Di gánh vác việc bên ngoài, còn Mông Nghị thường lo việc mưu hoạch bên trong (Sử kí);
④ Gánh lấy, chịu: 衆怒難任 Nỗi giận của mọi người thật khó chịu được (Tả truyện);
⑤ Làm nổi;
⑥ (văn) Ôm: 悲靈均之任石 Bi thương cho ông Linh Quân (Khuất Nguyên) ôm đá (Quách Phác: Giang phú);
⑦ Sự gánh (nặng), sự gánh vác: 此任重道遠而無馬牛 Như thế là gánh nặng đường xa mà không có bò, ngựa (Thương Quân thư: Nhược dân);
⑧ (văn) Nhờ vào, dựa vào: 任土作貢 Dựa vào đất đai tốt xấu mà quy định cống phẩm (Thượng thư: Vũ cống); 任戰勝之威 Nhờ vào cái uy chiến thắng (Sử kí); 齊桓任戰而伯天下 Tề Hoàn công nhờ chiến tranh mà xưng bá thiên hạ (Chiến quốc sách);
⑨ Chức vụ: 到任 Đến nhận chức vụ, đến nhiệm (nhậm) chức; 接受任務 Nhận nhiệm vụ; 一身而二任 Một mình gánh vác hai chức vụ;
⑩ Tùy ý, tự do, buông trôi, thả lỏng, tự tiện, mặc cho, để cho: 任意 Tùy tiện, tự tiện, tùy ý; 放任 Muốn làm gì thì làm, tự do phóng khoáng, để mặc; 任情返道, 勞而無獲 Buông trôi theo tình riêng làm trái với đạo lí (quy luật khách quan), chỉ nhọc sức mà không thu hoạch được gì (Tề dân yếu thuật); 曷不委心任去留? Sao không thả cho lòng mặc kệ đi hay ở? (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ); (văn) Mặc dù, dù cho.【任憑】nhiệm bằng [rènpíng] a. Tùy ý, mặc ý, theo ý muốn của...: 去還是不去, 任憑你自己 Đi hay không (đi), tùy (ý) anh; b. Mặc dù, bất kì, dù cho: 任憑什麼困難也 阻當不住我們 Bất kì khó khăn nào cũng không thể cản trở chúng ta được; Bất cứ, bất kì, bất chấp: 任何困難也不怕 Không sợ bất cứ khó khăn nào; 任人皆知 Bất cứ ai cũng biết, mọi người đều biết; (văn) Năng lực, khả năng: 因任而授官 Dựa vào năng lực mà trao cho chức quan (Hàn Phi tử); (văn) Có mang, có thai (dùng như 妊): 劉媼任高祖 Bà Lưu có thai vua Cao tổ (Hán thư). Xem 任 [Rén].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chống lại — Họ người — Dùng như chữ Nhâm 壬 — Một âm là Nhậm. Xem Nhậm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gánh vác, nhận lĩnh. Đoạn trường tân thanh có câu: » Vâng ra ngoại nhậm Lâm chuy, quan sơn ngàn dặm thê nhi một đoàn « — Chức vụ đang gánh vác — Thành thật — Đem ra dùng — Cũng đọc Nhiệm — Một âm là Nhâm. Xem vần Nhâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to assign
(2) to appoint
(3) to take up a post
(4) office
(5) responsibility
(6) to let
(7) to allow
(8) to give free rein to
(9) no matter (how, what etc)
(10) classifier for the number of terms served in office, post, or rank

Từ ghép 214

bān zhǔ rèn 班主任bù xìn rèn 不信任bù xìn rèn àn 不信任案bù xìn rèn dòng yì 不信任动议bù xìn rèn dòng yì 不信任動議bù xìn rèn tóu piào 不信任投票cháng rèn 常任cháng rèn lǐ shì guó 常任理事国cháng rèn lǐ shì guó 常任理事國chōng rèn 充任chū rèn 出任cí huì pàn duàn rèn wù 詞彙判斷任務cí huì pàn duàn rèn wù 词汇判断任务cí rèn 辞任cí rèn 辭任dān rèn 担任dān rèn 擔任diào rèn 調任diào rèn 调任duō rèn wu 多任务duō rèn wu 多任務fǎ lǜ zé rèn 法律責任fǎ lǜ zé rèn 法律责任fàng rèn 放任fàng rèn zhèng cè 放任政策fàng rèn zì liú 放任自流fēi yì rén rèn 非异人任fēi yì rén rèn 非異人任fù nǚ zhǔ rèn 妇女主任fù nǚ zhǔ rèn 婦女主任fù rèn 赴任fù yǒu zé rèn 負有責任fù yǒu zé rèn 负有责任fù zé rèn 負責任fù zé rèn 负责任fù zhǔ rèn 副主任hòu rèn 候任hòu rèn 后任hòu rèn 後任jì rèn 繼任jì rèn 继任jì rèn zhě 繼任者jì rèn zhě 继任者jiān rèn 兼任Jié ěr rèn sī kè 捷尔任斯克Jié ěr rèn sī kè 捷爾任斯克jiù rèn 就任kě xìn rèn 可信任Kǒng Shàng rèn 孔尚任lí rèn 离任lí rèn 離任lì bù shèng rèn 力不勝任lì bù shèng rèn 力不胜任lì rèn 历任lì rèn 歷任lì rèn 莅任lì rèn 蒞任lián dài zé rèn 连带责任lián dài zé rèn 連帶責任lián rèn 连任lián rèn 連任liú rèn 留任lún rèn 輪任lún rèn 轮任mín shì zé rèn 民事責任mín shì zé rèn 民事责任mò rèn 末任nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì 農村家庭聯產承包責任制pài rèn 派任pìn rèn 聘任qǐ yè shè huì zé rèn 企业社会责任qǐ yè shè huì zé rèn 企業社會責任qián rèn 前任rèn biàn 任便rèn cóng 任从rèn cóng 任從rèn dàn 任誕rèn dàn 任诞rèn hé 任何rèn jiào 任教rèn jiù 任咎rèn kè 任課rèn kè 任课rèn láo rèn yuàn 任劳任怨rèn láo rèn yuàn 任勞任怨rèn lìng 任令rèn miǎn 任免rèn mìng 任命rèn nèi 任內rèn nèi 任内rèn píng 任凭rèn píng 任憑rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái 任凭风浪起,稳坐钓鱼台rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái 任憑風浪起,穩坐釣魚臺rèn qī 任期rèn qí zì rán 任其自然rèn qì 任气rèn qì 任氣rèn qíng 任情rèn rén 任人rèn rén wéi qīn 任人唯亲rèn rén wéi qīn 任人唯親rèn rén wéi xián 任人唯賢rèn rén wéi xián 任人唯贤rèn rén zǎi gē 任人宰割rèn shì 任事rèn suí 任随rèn suí 任隨rèn suǒ 任所rèn tīng 任听rèn tīng 任聽rèn wù 任务rèn wù 任務rèn wù lán 任务栏rèn wù lán 任務欄rèn wu 任务rèn wu 任務rèn xiá 任侠rèn xiá 任俠rèn xián shǐ néng 任賢使能rèn xián shǐ néng 任贤使能rèn xìng 任性rèn xuǎn 任选rèn xuǎn 任選rèn yī ge 任一个rèn yī ge 任一個rèn yì 任意rèn yì qiú 任意球rèn yòng 任用rèn yóu 任由rèn zhí 任职rèn zhí 任職rèn zhí qī jiān 任职期间rèn zhí qī jiān 任職期間rèn zhòng 任重rèn zhòng dào yuǎn 任重道远rèn zhòng dào yuǎn 任重道遠róng rèn 榮任róng rèn 荣任shàng rèn 上任shēng rèn 升任shèng rèn 勝任shèng rèn 胜任shèng rèn néng lì 勝任能力shèng rèn néng lì 胜任能力shí rèn 时任shí rèn 時任shǒu rèn 首任shòu rèn 受任shòu rèn 授任táo bì zé rèn 逃避責任táo bì zé rèn 逃避责任tè bié rèn wu lián 特別任務連tè bié rèn wu lián 特别任务连tè rèn 特任tí rèn 提任tīng rèn 听任tīng rèn 聽任tīng zhī rèn zhī 听之任之tīng zhī rèn zhī 聽之任之tuì rèn 退任wēi rèn 委任wéi jǐ rèn 为己任wéi jǐ rèn 為己任wěi rèn 委任wěi rèn shū 委任书wěi rèn shū 委任書wěi rèn tǒng zhì 委任統治wěi rèn tǒng zhì 委任统治wú rèn 无任wú rèn 無任wú rèn gǎn jī 无任感激wú rèn gǎn jī 無任感激xì zhǔ rèn 系主任xià rèn 下任xiàn rèn 现任xiàn rèn 現任xiè rèn 卸任xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ 新官上任三把火xīn rèn 新任xìn rèn 信任yǒu zé rèn 有責任yǒu zé rèn 有责任zé rèn 責任zé rèn 责任zé rèn gǎn 責任感zé rèn gǎn 责任感zé rèn rén 責任人zé rèn rén 责任人zé rèn shì gù 責任事故zé rèn shì gù 责任事故zé rèn xīn 責任心zé rèn xīn 责任心zé rèn zhì 責任制zé rèn zhì 责任制Zhào Yuán rèn 赵元任Zhào Yuán rèn 趙元任zhī rén shàn rèn 知人善任Zhōng háng jì Jìn chū kǒu Yǒu xiàn Zé rèn Gōng sī 中航技进出口有限责任公司Zhōng háng jì Jìn chū kǒu Yǒu xiàn Zé rèn Gōng sī 中航技進出口有限責任公司zhòng rèn 重任zhǔ rèn 主任zhuān rèn 专任zhuān rèn 專任zì yóu fàng rèn 自由放任zǒng tǒng rèn qī 总统任期zǒng tǒng rèn qī 總統任期zǒu mǎ dào rèn 走馬到任zǒu mǎ dào rèn 走马到任zǒu mǎ fù rèn 走馬赴任zǒu mǎ fù rèn 走马赴任zǒu mǎ shàng rèn 走馬上任zǒu mǎ shàng rèn 走马上任