Có 2 kết quả:

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. áp mặt vào
2. ẩn nấp
3. bái phục, tuân theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nép, nằm ép mình xuống. ◎Như: “phục án” 伏案 cúi xuống bàn, cắm cúi.
2. (Động) Nấp, giấu, ẩn náu. ◎Như: “phục binh” 伏兵 giấu binh một chỗ để rình giặc đến thì đánh. ◇Sử Kí 史記: “Mã Lăng đạo thiểm, nhi bàng đa trở ải, khả phục binh” 馬陵道陝, 而旁多阻隘, 可伏兵 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Mã Lăng (là) đường đèo núi, hai bên nhiều hiểm trở, có thể đặt quân mai phục.
3. (Động) Hạ thấp xuống. ◎Như: “phục địa đĩnh thân” 伏地挺身 hít đất (môn thể dục dùng cánh tay và chân nâng mình lên hạ mình xuống).
4. (Động) Thừa nhận, chịu nhận. ◎Như: “phục tội” 伏罪 nhận tội.
5. (Động) Hàng phục, làm cho phải khuất phục. § Thông “phục” 服. ◎Như: “hàng long phục hổ” 降龍伏虎 làm cho rồng và hổ phải chịu thua, “chế phục” 制伏 chế ngự.
6. (Động) Bội phục, tín phục. § Thông “phục” 服. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khúc bãi tằng giao thiện tài phục, Trang thành mỗi bị Thu Nương đố” 曲罷曾教善才伏, 妝成每被秋娘妒 (Tì bà hành 琵琶行) Đánh xong khúc đàn, thường khiến cho các bậc thiện tài phải bội phục, Trang điểm xong, (sắc đẹp của tôi) mỗi lần đều bị nàng Thu Nương ghen ghét.
7. (Tính) Ngầm, ẩn tàng, không lộ ra. ◎Như: “phục lưu” 伏流 dòng nước chảy ngẩm.
8. (Phó) Kính, cúi (khiêm từ, đặt trước động từ). ◎Như: “phục vọng” 伏望 kính mong, “phục duy” 伏惟 cúi nghĩ.
9. (Danh) Thanh gỗ ngang trước xe.
10. (Danh) Volt (đơn vị điện áp trong Vật lí học).
11. (Danh) Họ “Phục”.
12. (Danh) § Xem “phục nhật” 伏日.
13. Một âm là “phu”. (Động) Ấp trứng (chim, gà).
14. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian (gia cầm đẻ và ấp trứng).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cúi xuống: 伏案 Cúi đầu xuống bàn;
② Lên xuống: 此起彼伏 Chỗ này dâng lên, chỗ kia lắng xuống;
③ Ẩn nấp, ẩn náu, phục: 伏擊 Phục kích; 晝伏夜出 Ngày ẩn đêm ra (hoạt động);
④ Ba mươi ngày nóng nhất trong mùa hạ (sơ phục, trung phục và mạt phục);
⑤ Khuất phục, cúi đầu thừa nhận: 伏輸 Chịu thua; 伏罪 Nhận tội;
⑥ (văn) Kính, cúi (đặt trước động từ, biểu thị sự tôn kính đối với đối phương, thường dùng trong thể văn thư tín, tấu sớ...): 伏望執事以同明之義, 命將北征 Cúi (kính) mong ngài lấy cái tình nghĩa đồng minh mà ra lệnh cho các tướng sĩ tiến quân đánh về phía bắc (Gia Cát Lượng: Dữ Tôn Quyền thư); 伏惟 Cúi nghĩ;
⑦ (điện) Vôn;
⑧ [Fú] (Họ) Phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Bặc 匐 — Các âm khác là Phúc, Phục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấp trứng ( nói về chim gà ) — Các âm khác là Bặc, Phục. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúi sát mặt xuống đất. Td: Phủ phục. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lạ thay oan khí tương triền, nàng vừa phục xuống Từ liền ngã ra « — Ẩn giấu. Núp kín. Td: Mai phục — Chịu theo. Td: Khuất phục — Chịu tội. Td: Phục chu ( bị xử chém ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lean over
(2) to fall (go down)
(3) to hide (in ambush)
(4) to conceal oneself
(5) to lie low
(6) hottest days of summer
(7) to submit
(8) to concede defeat
(9) to overcome
(10) to subdue
(11) volt

Từ ghép 105

Ā fú jiā dé luó 阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luó 阿伏伽德羅Ā fú jiā dé luó cháng shù 阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shù 阿伏伽德羅常數bō lán qǐ fú 波澜起伏bō lán qǐ fú 波瀾起伏chū fú 出伏chū fú 初伏cǐ fú bǐ qǐ 此伏彼起cǐ qǐ bǐ fú 此起彼伏dǎo fú 倒伏diàn zǐ fú 电子伏diàn zǐ fú 電子伏diàn zǐ fú tè 电子伏特diàn zǐ fú tè 電子伏特dūn fú 蹲伏èr fú 二伏fú ān 伏安fú àn 伏案fú bǐ 伏笔fú bǐ 伏筆fú biàn 伏辩fú biàn 伏辯fú bīng 伏兵fú dì 伏地fú dì tǐng shēn 伏地挺身fú fǎ 伏法fú gé hé 伏隔核fú hǔ 伏虎fú jī 伏击fú jī 伏擊fú liú 伏流fú lóng fèng chú 伏龍鳳雛fú lóng fèng chú 伏龙凤雏fú shi 伏侍fú shū 伏輸fú shū 伏输fú tè 伏特fú tè jì 伏特計fú tè jì 伏特计fú tè jiā 伏特加fú tiān 伏天fú wéi 伏惟fú wò 伏卧fú wò 伏臥fú xiàn 伏線fú xiàn 伏线fú xùn 伏汛fú zhū 伏誅fú zhū 伏诛fú zuì 伏罪fǔ fú 俯伏guāng fú 光伏guāng fú qì jiàn 光伏器件guì fú 跪伏jí diàn zǐ fú 吉电子伏jí diàn zǐ fú 吉電子伏kuǎn fú 款伏lǎo jì fú lì 老驥伏櫪lǎo jì fú lì 老骥伏枥lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ 老驥伏櫪,志在千里lǎo jì fú lì , zhì zài qiān lǐ 老骥伏枥,志在千里mái fú 埋伏mò fú 末伏pā fú 趴伏píng fú 平伏pú fú 匍伏Qǐ fú 乞伏qǐ fú 起伏qiān fú 千伏qián fú 潛伏qián fú 潜伏qián fú qī 潛伏期qián fú qī 潜伏期quán fú 蜷伏sān fú 三伏sān fú tiān 三伏天shè fú 設伏shè fú 设伏shí miàn mái fú 十面埋伏shōu fú 收伏shǔ fú 数伏shǔ fú 數伏sī cháo qǐ fú 思潮起伏tóu fú 头伏tóu fú 頭伏wēi jī sì fú 危机四伏wēi jī sì fú 危機四伏xiáng fú 降伏xiáng lóng fú hǔ 降龍伏虎xiáng lóng fú hǔ 降龙伏虎yā fú 压伏yā fú 壓伏yè xíng zhòu fú 夜行昼伏yè xíng zhòu fú 夜行晝伏yǐn fú 隐伏yǐn fú 隱伏zhào diàn zǐ fú 兆电子伏zhào diàn zǐ fú 兆電子伏zhé fú 蛰伏zhé fú 蟄伏zhì fú 制伏zhōng fú 中伏zhòu fú yè chū 昼伏夜出zhòu fú yè chū 晝伏夜出