Có 1 kết quả:

sǎn
Âm Pinyin: sǎn
Âm Hán Việt: tản
Âm Nôm: tàn
Unicode: U+4F1E
Tổng nét: 6
Bộ: rén 人 (+4 nét)
Lục thư: tượng hình
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丶丶ノ一丨
Thương Hiệt: OFJ (人火十)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 8

1/1

sǎn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái tán
2. (tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 傘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傘

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ô, dù: 雨傘 Chiếc ô che mưa; 陽傘 Chiếc ô che nắng; 降落傘 Chiếc dù nhảy; 跳傘 Nhảy dù;
② [Săn] (Họ) Tản.

Từ điển Trung-Anh

(1) umbrella
(2) parasol
(3) CL:把[ba3]

Từ điển Trung-Anh

(1) damask silk
(2) variant of 傘|伞[san3]

Từ ghép 26