Có 1 kết quả:

wěi
Âm Pinyin: wěi
Tổng nét: 6
Bộ: rén 人 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一一フ丨
Thương Hiệt: OQS (人手尸)
Unicode: U+4F1F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt:
Âm Nôm:
Âm Quảng Đông: wai5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

wěi

giản thể

Từ điển phổ thông

cao to

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 偉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 偉

Từ điển Trần Văn Chánh

To lớn, vĩ đại: 雄偉 Hùng vĩ; 豐功偉績 Công lao to lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) big
(2) large
(3) great

Từ ghép 23