Có 2 kết quả:

chuánzhuàn
Âm Pinyin: chuán, zhuàn
Tổng nét: 6
Bộ: rén 人 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨一一フ丶
Thương Hiệt: OQNI (人手弓戈)
Unicode: U+4F20
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: truyện
Âm Nôm: truyền
Âm Quảng Đông: cyun4

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

chuán

giản thể

Từ điển phổ thông

truyền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 傳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傳

Từ điển Trung-Anh

(1) to pass on
(2) to spread
(3) to transmit
(4) to infect
(5) to transfer
(6) to circulate
(7) to conduct (electricity)

Từ ghép 245

biàn sù chuán dòng 变速传动biǎo guān yí chuán xué 表观遗传学céng céng chuán dá 层层传达chāo wén běn chuán shū xié dìng 超文本传输协定chāo wén běn chuán sòng xié yì 超文本传送协议chāo wén jiàn chuán shū xié dìng 超文件传输协定chǐ lún chuán dòng 齿轮传动chuán bāng dài 传帮带chuán bào 传报chuán běn 传本chuán biàn 传遍chuán bō 传播chuán bō sì fāng 传播四方chuán bù 传布chuán cān 传参chuán chàng 传唱chuán chāo 传抄chuán chéng 传承chuán chū 传出chuán chū shén jīng 传出神经chuán dá 传达chuán dá shì 传达室chuán dá yuán 传达员chuán dài 传代chuán dān 传单chuán dān guǎng 传单广chuán dǎo 传导chuán dào 传道chuán dào bù 传道部chuán dào shòu yè 传道受业chuán dào zhě 传道者chuán dēng 传灯chuán dì 传递chuán dì zhě 传递者chuán dòng 传动chuán dòng bǐ 传动比chuán dòng dài 传动带chuán dòng jī gòu 传动机构chuán dòng qì 传动器chuán dòng xì tǒng 传动系统chuán dòng zhóu 传动轴chuán dòng zhuāng zhì 传动装置chuán fā 传发chuán fǎ 传法chuán fěn 传粉chuán gǎn 传感chuán gǎn qì 传感器chuán gào 传告chuán gei 传给chuán guān 传观chuán hū 传呼chuán hū diàn huà 传呼电话chuán hū jī 传呼机chuán huà 传话chuán huà rén 传话人chuán huàn 传唤chuán huí 传回chuán jì 传寄chuán jiā 传家chuán jiā bǎo 传家宝chuán jiàn 传见chuán jiǎng 传讲chuán jiào 传教chuán jiào shì 传教士chuán jiào tuán 传教团chuán jiè 传戒chuán jīng 传经chuán kāi 传开chuán lái 传来chuán lìng 传令chuán lìng bīng 传令兵chuán liú 传流chuán méi 传媒chuán míng 传名chuán piào 传票chuán qí 传奇chuán qí rén wù 传奇人物chuán qíng 传情chuán qiú 传球chuán rǎn 传染chuán rǎn bìng 传染病chuán rǎn bìng xué 传染病学chuán rǎn xìng 传染性chuán rǎn yuán 传染源chuán rè 传热chuán rén 传人chuán rù 传入chuán rù shén jīng 传入神经chuán sān guò sì 传三过四chuán shén 传神chuán shēng 传声chuán shēng qì 传声器chuán shēng tǒng 传声筒chuán shì 传世chuán shòu 传授chuán shū 传输chuán shū céng 传输层chuán shū fú wù 传输服务chuán shū gē 传书鸽chuán shū jì shù 传输技术chuán shū jù lí 传输距离chuán shū kòng zhì 传输控制chuán shū kòng zhì xié dìng 传输控制协定chuán shū lǜ 传输率chuán shū méi jiè 传输媒界chuán shū méi tǐ 传输媒体chuán shū méi zhì 传输媒质chuán shū mó shì 传输模式chuán shū shè bèi 传输设备chuán shū sù lǜ 传输速率chuán shū tōng dào 传输通道chuán shū xiàn 传输线chuán shū xié dìng 传输协定chuán shù 传述chuán shuō 传说chuán sòng 传诵chuán sòng 传送chuán sòng 传颂chuán sòng dài 传送带chuán sòng fú wù 传送服务chuán tǒng 传统chuán tǒng cí lèi 传统词类chuán tǒng yī yào 传统医药chuán tǒng zhōng guó yī yào 传统中国医药chuán wén 传闻chuán wén zhèng jù 传闻证据chuán xí 传习chuán xí 传檄chuán xiāo 传销chuán xiě 传写chuán xīn shù 传心术chuán xùn 传讯chuán yán 传言chuán yáng 传扬chuán yì 传艺chuán yì 传译chuán yǔ 传语chuán yuè 传阅chuán zǎi 传载chuán zhēn 传眞chuán zhēn 传真chuán zhēn diàn bào 传真电报chuán zhēn fā sòng 传真发送chuán zhēn hào mǎ 传真号码chuán zhēn jī 传真机chuán zhǐ 传旨chuán zhì 传质chuán zhǒng 传种chuán zōng jiē dài 传宗接代dà zhòng chuán bō 大众传播dài dài xiāng chuán 代代相传dàng àn chuán shū xié dìng 档案传输协定dí chuán 嫡传diàn chuán 电传dū huì chuán qí 都会传奇dū shì chuán qí 都市传奇duǎn chuán 短传é chuán 讹传è shì chuán qiān lǐ 恶事传千里fǎn chuán suàn fǎ 反传算法fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì 反革命宣传煽动罪fāng jiān chuán yán 坊间传言fēi mò chuán rǎn 飞沫传染fēi tóng bù chuán shū mó shì 非同步传输模式fēi yí chuán duō xíng xìng 非遗传多型性fēn zǐ yí chuán xué 分子遗传学fēng chuán 风传guǎng chuán 广传Guó jì Wén chuán Diàn xùn shè 国际文传电讯社Guó jì wén chuán tōng xùn shè 国际文传通讯社hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ 好事不出门,恶事传千里jī gǔ chuán huā 击鼓传花jiā chǒu bù kě wài chuán 家丑不可外传jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn 家丑不可外传,流言切莫轻信jiā chuán 家传jié bào pín chuán 捷报频传jū chuán 拘传jù chuán 据传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán 可以意会,不可言传kǒu bēi liú chuán 口碑流传kǒu chuán 口传lì chuán dì 力传递lì xué chuán dì 力学传递liú chuán 流传liú chuán 留传lóng de chuán rén 龙的传人méi mù chuán qíng 眉目传情méi yǎn chuán qíng 眉眼传情mì chuán 秘传mín jiān chuán shuō 民间传说míng bù xū chuán 名不虚传miù zhǒng liú chuán 谬种流传pí dài chuán dòng 皮带传动qián chuán 前传rè chuán dǎo 热传导rén chuán rén 人传人shàng chuán 上传shēng wù chuán gǎn qì 生物传感器shèng chuán 盛传shī chuán 失传shì dài xiāng chuán 世代相传shù jù chuán shū 数据传输tóng chuán ěr mài 同传耳麦tóng shēng chuán yì 同声传译wài chuán 外传wén huà chuán tǒng 文化传统xiāng chuán 相传xīn chuán 薪传xīn huǒ xiāng chuán 薪火相传xīn jìn huǒ chuán 薪尽火传xíng li chuán sòng dài 行李传送带xìng chuán bō 性传播xuān chuán 宣传Xuān chuán bù 宣传部xuān chuán cè 宣传册xuān chuán gōng shì 宣传攻势xuān chuán huà 宣传画xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài 旋转行李传送带yán bù kě chuán 言不可传yán chuán 言传yán chuán shēn jiào 言传身教yáo chuán 谣传yè yā chuán dòng 液压传动yī chuán shí , shí chuán bǎi 一传十,十传百yí chuán 遗传yí chuán gōng chéng 遗传工程yí chuán lǜ 遗传率yí chuán wù zhì 遗传物质yí chuán xìn xī 遗传信息yí chuán xìng 遗传性yí chuán xìng jí bìng 遗传性疾病yí chuán xué 遗传学yǐ é chuán é 以讹传讹yì bù chuán shū mó shì 异步传输模式yì chuán 驿传Zàng chuán Fó jiào 藏传佛教zhēn chuán 真传zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán 只可意会,不可言传Zhōng gòng Zhōng yāng Xuān chuán bù 中共中央宣传部Zhōng guó Gòng chǎn dǎng Zhōng yāng Wěi yuán huì Xuān chuán bù 中国共产党中央委员会宣传部Zhōng yāng Xuān chuán bù 中央宣传部zī liào chuán shū 资料传输zī liào chuán sòng fú wù 资料传送服务zǔ chuán 祖传zuò guǎng gào xuān chuán 做广告宣传

zhuàn

giản thể

Từ điển phổ thông

truyện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 傳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Truyền (bá): 頻傳 Truyền tới dồn dập; 傳消息 Truyền tin;
② Truyền lại, trao cho: 傳球 Truyền bóng; 傳藝 Truyền nghề;
③ (luật) Gọi, đòi: 傳證人 Gọi người làm chứng; 傳見 Gọi vào yết kiến;
④ Dẫn: 傳熱 Dẫn nhiệt, truyền nhiệt;
⑤ Lây, truyền nhiễm: 這種病傳人 Bệnh này hay lây (truyền nhiễm);
⑥ Truyền thần, truyền cảm: 傳神之筆 Cây bút truyền thần;
⑦ Truyền (lại cho): 家傳祕方 Môn thuốc gia truyền;
⑧ (văn) Con dấu để làm tin, bằng chứng: 詐刻傳出關歸家 Khắc giả con dấu làm tin ra khỏi cửa ải về nhà (Hán thư: Ninh Thành truyện). Xem 傳 [zhuàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Truyện (tác phẩm văn học, tiểu thuyết): 《水滸傳》Truyện Thuỷ hử;
② Truyện (sách giải thích kinh văn): 經傳 Kinh truyện;
③ Truyện kí, tiểu sử: 興道大王傳 Tiểu sử Hưng Đạo Đại Vương; 自傳 Tiểu sử, tự truyện;
④ (văn) Nhà trạm, nhà khách: 作義舍,如今之亭傳 Lập nhà khách miễn phí, giống như nhà trạm thời nay (Tam quốc chí);
⑤ (văn) Xe trạm (loại xe ngựa thời xưa dùng để truyền đạt mệnh lệnh): 遽傳不用 Không dùng xe trạm (Hàn Phi tử: Dụ lão);
⑥ (văn) Xe chở người cho phủ quan (thời xưa). Xem 傳 [chuán].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傳

Từ điển Trung-Anh

(1) biography
(2) historical narrative
(3) commentaries
(4) relay station

Từ ghép 32