Có 3 kết quả:

bǎi

1/3

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Anh cả, anh trưởng.
2. (Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là “bá”. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: “lão bá” 老伯.
3. (Danh) Tước “Bá”. § Đời xưa đặt ra năm tước là: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男.
4. (Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: “thi bá” 詩伯 nhà thơ lớn, “họa bá” 畫伯 bậc họa sĩ đại tài.
5. (Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông “bá” 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần” 馬神.
7. (Danh) Họ “Bá”.
8. (Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông “bá” 霸. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ” 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.
9. Một âm là “bách”. (Danh) Số trăm. § Thông “bách” 百.

Từ điển Trung-Anh

variant of 霸[ba4]

Từ ghép 2

bǎi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bác ruột, anh của bố
2. tước Bá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Anh cả, anh trưởng.
2. (Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là “bá”. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: “lão bá” 老伯.
3. (Danh) Tước “Bá”. § Đời xưa đặt ra năm tước là: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男.
4. (Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: “thi bá” 詩伯 nhà thơ lớn, “họa bá” 畫伯 bậc họa sĩ đại tài.
5. (Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông “bá” 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần” 馬神.
7. (Danh) Họ “Bá”.
8. (Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông “bá” 霸. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ” 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.
9. Một âm là “bách”. (Danh) Số trăm. § Thông “bách” 百.

Từ điển Thiều Chửu

① Bác, anh bố gọi là bá phụ 伯父. Ðàn bà gọi anh chồng là bá.
② Tước bá, đời xưa chế ra năm tước là: công hầu bá tử nam 公侯伯子男.
③ Cùng nghĩa như chữ bá 霸 là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 大伯子 [dà băizi]. Xem 伯 [bó].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Anh cả, anh trưởng.【伯仲叔季】bá trọng thúc quý [bó-zhòng-shu-jì] Bốn vai anh em trong nhà theo thứ tự: 伯 Cả, trưởng, 仲 hai, 叔 ba, 季 tư;
② Bác (anh của cha mình).【伯父】bá phụ [bófù] Bác (anh của cha mình, hoặc người đàn ông đứng tuổi hay lớn tuổi hơn cha mình);
③ Bá, bá tước (tước thứ ba trong năm tước thời phong kiến, dưới tước hầu, trên tước tử: Công, hầu, bá, tử, nam). Xem 伯 [băi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Trăm (chữ 百 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lớn tuổi — Người bác, anh của cha — Tức hiệu thứ ba trong năm tước hiệu của Trung Hoa thời xưa — Người đứng đầu lớn hơn hết — Họ người — Cũng đọc Bách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm khác là Bá.

Từ điển Trung-Anh

one hundred (old)

Từ ghép 3

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Anh cả, anh trưởng.
2. (Danh) Xưng vị: (1) Bác (anh của cha). ◎Như: “bá phụ” 伯父 bác. (2) Đàn bà gọi anh chồng là “bá”. (3) Tiếng tôn xưng người đứng tuổi hoặc hơn tuổi cha mình. ◎Như: “lão bá” 老伯.
3. (Danh) Tước “Bá”. § Đời xưa đặt ra năm tước là: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男.
4. (Danh) Tiếng gọi người tài giỏi về một bộ môn. ◎Như: “thi bá” 詩伯 nhà thơ lớn, “họa bá” 畫伯 bậc họa sĩ đại tài.
5. (Danh) Minh chủ của các chư hầu. § Thông “bá” 霸, là một vua chư hầu giỏi, đứng lên đốc suất cả các vua chư hầu về chầu phục thiên tử.
6. (Danh) Tên một tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần” 馬神.
7. (Danh) Họ “Bá”.
8. (Động) Xưng làm bá chủ, thống lĩnh. § Thông “bá” 霸. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Văn Vương phạt Sùng, Vũ Vương phạt Trụ, Tề Hoàn nhậm chiến nhi bá thiên hạ” 文王伐崇, 武王伐紂, 齊桓任戰而伯天下 (Tần sách nhất 秦策一) Vua Văn Vương đánh Sùng (Hầu Hổ), vua Vũ Vương đánh Trụ, vua Tề Hoàn dùng chiến tranh làm bá chủ thiên hạ.
9. Một âm là “bách”. (Danh) Số trăm. § Thông “bách” 百.

Từ điển Trung-Anh

(1) father's elder brother
(2) senior
(3) paternal elder uncle
(4) eldest of brothers
(5) respectful form of address
(6) Count, third of five orders of nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]

Từ ghép 250

Ā bó dīng 阿伯丁Ā ěr bó tǎ 阿尔伯塔Ā ěr bó tǎ 阿爾伯塔Ā ěr bó tè 阿尔伯特Ā ěr bó tè 阿爾伯特Ā lā bó 阿拉伯Ā lā bó Bàn dǎo 阿拉伯半岛Ā lā bó Bàn dǎo 阿拉伯半島Ā lā bó Diàn xìn Lián méng 阿拉伯电信联盟Ā lā bó Diàn xìn Lián méng 阿拉伯電信聯盟Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎng 阿拉伯共同市场Ā lā bó Gòng tóng Shì chǎng 阿拉伯共衕市場Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯国家联盟Ā lā bó Guó jiā Lián méng 阿拉伯國家聯盟Ā lā bó Hǎi 阿拉伯海Ā lā bó huí xiāng 阿拉伯茴香Ā lā bó jiāo 阿拉伯胶Ā lā bó jiāo 阿拉伯膠Ā lā bó Lián hé Dà gōng guó 阿拉伯联合大公国Ā lā bó Lián hé Dà gōng guó 阿拉伯聯合大公國Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó 阿拉伯联合酋长国Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó 阿拉伯聯合酋長國Ā lā bó rén 阿拉伯人Ā lā bó shù zì 阿拉伯数字Ā lā bó shù zì 阿拉伯數字ā lā bó táng 阿拉伯糖Ā lā bó wén 阿拉伯文Ā lā bó yǔ 阿拉伯語Ā lā bó yǔ 阿拉伯语Ā sī bó gé 阿斯伯格Āī fū bó lǐ 埃夫伯里Àì bó tǎ 艾伯塔Àì ěr bó tǎ 艾尔伯塔Àì ěr bó tǎ 艾爾伯塔bèn bó 笨伯Bǐ āi zī bā bó 比埃兹巴伯Bǐ āi zī bā bó 比埃茲巴伯bó bó 伯伯bó bo 伯伯bó dū 伯都bó fù 伯父bó jué 伯爵bó láo 伯劳bó láo 伯勞bó láo niǎo 伯劳鸟bó láo niǎo 伯勞鳥bó mǔ 伯母bó shū 伯叔bó shū zǔ fù 伯叔祖父bó shū zǔ mǔ 伯叔祖母bó zhòng shū jì 伯仲叔季bó zhòng zhī jiān 伯仲之間bó zhòng zhī jiān 伯仲之间bù fēn bó zhòng 不分伯仲Bù lōng bó gé 布隆伯格Bù lǔ mǔ sī bó lǐ 布魯姆斯伯里Bù lǔ mǔ sī bó lǐ 布鲁姆斯伯里cǎo yuán huī bó láo 草原灰伯劳cǎo yuán huī bó láo 草原灰伯勞Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiàn 察布查尔锡伯自治县Chá bù chá ěr Xī bó Zì zhì xiàn 察布查爾錫伯自治縣dà bó 大伯Dì sēn Kè lǔ bó 蒂森克虏伯Dì sēn Kè lǔ bó 蒂森克虜伯Dū bó lín 都伯林Dù ěr bó tè 杜尔伯特Dù ěr bó tè 杜爾伯特Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 杜尔伯特蒙古族自治县Dù ěr bó tè Měng gǔ zú Zì zhì xiàn 杜爾伯特蒙古族自治縣Dù ěr bó tè xiàn 杜尔伯特县Dù ěr bó tè xiàn 杜爾伯特縣Fěi lǐ bó 斐理伯Fěi lǐ bó shū 斐理伯书Fěi lǐ bó shū 斐理伯書fèi yán Kè léi bó shì jūn 肺炎克雷伯氏菌Féng Dòu bó 冯窦伯Féng Dòu bó 馮竇伯Hā bó 哈伯Hā bó mǎ sī 哈伯玛斯Hā bó mǎ sī 哈伯瑪斯Hā bó Tài kōng Wàng yuǎn jìng 哈伯太空望远镜Hā bó Tài kōng Wàng yuǎn jìng 哈伯太空望遠鏡Hā lì bó dùn 哈利伯頓Hā lì bó dùn 哈利伯顿Hǎi bó lì 海伯利Hǎi sēn bó 海森伯Hé bó 河伯Hè bó sī yì lóng 赫伯斯翼龍Hè bó sī yì lóng 赫伯斯翼龙Hè bó tè 赫伯特hēi é bó láo 黑額伯勞hēi é bó láo 黑额伯劳hóng bèi bó láo 紅背伯勞hóng bèi bó láo 红背伯劳hóng wěi bó láo 紅尾伯勞hóng wěi bó láo 红尾伯劳hǔ wén bó láo 虎紋伯勞hǔ wén bó láo 虎纹伯劳huāng mò bó láo 荒漠伯劳huāng mò bó láo 荒漠伯勞huī bèi bó láo 灰背伯劳huī bèi bó láo 灰背伯勞huī bó láo 灰伯劳huī bó láo 灰伯勞Jí bó tè shì zhèng hòu qún 吉伯特氏症候群Jí ěr bó tè 吉尔伯特Jí ěr bó tè 吉爾伯特Jí ěr bó tè Qún dǎo 吉尔伯特群岛Jí ěr bó tè Qún dǎo 吉爾伯特群島Jì bó lún 紀伯倫Jì bó lún 纪伯伦Jiā shì bó 嘉士伯Jiǎ bó sī 賈伯斯Jiǎ bó sī 贾伯斯jīn bó lì yán 金伯利岩Kāi bó ěr 开伯尔Kāi bó ěr 開伯爾Kāi bó ěr shān kǒu 开伯尔山口Kāi bó ěr shān kǒu 開伯爾山口Kǎn tè bó léi 坎特伯雷Kǎn tè bó léi Gù shì Jí 坎特伯雷故事集Kè léi bó shì jūn shǔ 克雷伯氏菌属Kè léi bó shì jūn shǔ 克雷伯氏菌屬Kè lǔ bó 克虏伯Kè lǔ bó 克虜伯lǎo bó 老伯lǎo bó bo 老伯伯lǐ zhǎng bó 里長伯lǐ zhǎng bó 里长伯lì bèi bó láo 栗背伯劳lì bèi bó láo 栗背伯勞Lì bó màn 利伯曼Lì bó wéi ěr 利伯維爾Lì bó wéi ěr 利伯维尔Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái 梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái 梁山伯與祝英台Luō bó xùn 罗伯逊Luō bó xùn 羅伯遜Luó bó cí 罗伯茨Luó bó cí 羅伯茨Luó bó sī bì ěr 罗伯斯庇尔Luó bó sī bì ěr 羅伯斯庇爾Luó bó tè 罗伯特Luó bó tè 羅伯特Luó bó tè · Bó ēn sī 罗伯特伯恩斯Luó bó tè · Bó ēn sī 羅伯特伯恩斯Luó bó tè · Fú luò sī tè 罗伯特佛洛斯特Luó bó tè · Fú luò sī tè 羅伯特佛洛斯特Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn 罗伯特路易斯斯蒂文森Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn 羅伯特路易斯斯蒂文森Mǎ bó lè 馬伯樂Mǎ bó lè 马伯乐Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tè 梅里亚姆韦伯斯特Méi lǐ yà mǔ · Wéi bó sī tè 梅里亞姆韋伯斯特Mǐ dé ěr bó lǐ 米德尔伯里Mǐ dé ěr bó lǐ 米德爾伯里Mò bó rì 莫伯日nán huī bó láo 南灰伯劳nán huī bó láo 南灰伯勞niú tóu bó láo 牛头伯劳niú tóu bó láo 牛頭伯勞Ōū bó lín 欧伯林Ōū bó lín 歐伯林qiāng bó 将伯qiāng bó 將伯qiāng bó zhī zhù 将伯之助qiāng bó zhī zhù 將伯之助Shā tè Ā lā bó 沙特阿拉伯Shā tè Ā lā bó rén 沙特阿拉伯人Shā wū dì Ā lā bó 沙乌地阿拉伯Shā wū dì Ā lā bó 沙烏地阿拉伯Shào bó Hú 邵伯湖Shǐ tí fū · Jiǎ bó sī 史提夫賈伯斯Shǐ tí fū · Jiǎ bó sī 史提夫贾伯斯shì bó 世伯Sī kǎ bó lè Jiāo 斯卡伯勒礁Sī pí ěr bó gé 斯皮尔伯格Sī pí ěr bó gé 斯皮爾伯格Suǒ ěr zī bó lǐ píng yuán 索尔兹伯里平原Suǒ ěr zī bó lǐ píng yuán 索爾茲伯里平原Suǒ ěr zī bó lǐ shí huán 索尔兹伯里石环Suǒ ěr zī bó lǐ shí huán 索爾茲伯里石環Suǒ luó bā bó 所罗巴伯Suǒ luó bā bó 所羅巴伯Tái bó Hé 台伯河tú bó 屠伯Wéi bó 韋伯Wéi bó 韦伯Wēn ní bó 温尼伯Wēn ní bó 溫尼伯Xī bó 錫伯Xī bó 锡伯Xī bó lái 希伯來Xī bó lái 希伯来Xī bó lái 希伯莱Xī bó lái 希伯萊Xī bó lái Dà xué 希伯莱大学Xī bó lái Dà xué 希伯萊大學Xī bó lái rén 希伯來人Xī bó lái rén 希伯来人Xī bó lái shū 希伯來書Xī bó lái shū 希伯来书Xī bó lái wén 希伯莱文Xī bó lái wén 希伯萊文Xī bó lái yǔ 希伯來語Xī bó lái yǔ 希伯来语Xī bó lái yǔ 希伯莱语Xī bó lái yǔ 希伯萊語Xī bó lì yà 西伯利亚Xī bó lì yà 西伯利亞Xī bó lì yà yín ōu 西伯利亚银鸥Xī bó lì yà yín ōu 西伯利亞銀鷗Xī bó zú 錫伯族Xī bó zú 锡伯族Xī ěr bó tè 希尔伯特Xī ěr bó tè 希爾伯特Xī ěr bó tè 希耳伯特Xī Xiào bó 奚啸伯Xī Xiào bó 奚嘯伯Xiāo bó nà 萧伯纳Xiāo bó nà 蕭伯納xiē wěi bó láo 楔尾伯劳xiē wěi bó láo 楔尾伯勞Xīn xī bó lì yà 新西伯利亚Xīn xī bó lì yà 新西伯利亞Xīn xī bó lì yà shì 新西伯利亚市Xīn xī bó lì yà shì 新西伯利亞市Yǎ gè bó 雅各伯Yà bó 亚伯Yà bó 亞伯Yà bó lā hǎn 亚伯拉罕Yà bó lā hǎn 亞伯拉罕Yà bó shì zhèng 亚伯氏症Yà bó shì zhèng 亞伯氏症Yà sī bó gé 亚斯伯格Yà sī bó gé 亞斯伯格Yuē bó 約伯Yuē bó 约伯Yuē bó jì 約伯記Yuē bó jì 约伯记Zǎi bó dé 載伯德Zǎi bó dé 载伯德Zhā kè bó gé 扎克伯格Zhāng bó lún 张伯伦Zhāng bó lún 張伯倫zhōu bó 州伯zōng bèi bó láo 棕背伯劳zōng bèi bó láo 棕背伯勞zōng wěi bó láo 棕尾伯劳zōng wěi bó láo 棕尾伯勞