Có 2 kết quả:

shǐshì

1/2

shǐ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khiến cho
2. sai khiến
3. giả sử

Từ điển phổ thông

sứ giả, đi sứ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sai khiến, sai phái. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán?” 你怎的不尊三寶, 不敬佛法, 不去看經拜懺, 卻怎麼與道士傭工, 作奴婢使喚 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?
2. (Động) Sai làm việc nặng nhọc, dịch sử. ◇Luận Ngữ 論語: “Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì” 節用而愛人, 使民以時 (Học nhi 學而) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.
3. (Động) Khiến cho. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Xuất sư vị tiệp thân tiên tử, Trường sử anh hùng lệ mãn khâm” 出師未捷身先死, 長使英雄淚滿襟 (Thục tướng 蜀相) Xuất quân, chưa báo tin thắng trận, thân đã chết, Khiến cho khách anh hùng mãi mãi nước mắt đầy vạt áo.
4. (Động) Dùng tới, vận dụng. ◎Như: “sử dụng” 使用. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Chí thiểu dã đắc ki bách khối tiền, thiếu liễu bất cú sử đích” 至少也得幾百塊錢, 少了不夠使的 (Đệ nhất ngũ hồi).
5. (Động) Ra dấu (bằng động tác, vẻ mặt...) cho người bên kia biết ý. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Nhân hướng phụ nhân sử thủ thế, phụ nhân tựu tri Tây Môn Khánh lai liễu” 因向婦人使手勢, 婦人就知 西門慶 來了 (Đệ tứ hồi).
6. (Động) Được, làm được. ◎Như: “sử bất đắc” 使不得 không được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược thuyết phục lí thú thân, đương chân sử bất đắc” 若說服裡娶親, 當真使不得 (Đệ cửu thập lục hồi) Còn như trong khi có tang mà nói chuyện cưới vợ, thì thật là không được.
7. (Động) Mặc ý, phóng túng. ◇Sử Kí 史記: “Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du” 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.
8. (Liên) Giả sử, ví phỏng, nếu. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ” 如有周公之才之美, 使驕且吝, 其餘不足觀也已 (Thái Bá 泰伯) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, biển lận thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.
9. Một âm là “sứ”. (Động) Đi sứ. ◇Luận Ngữ 論語: “Hành kỉ hữu sỉ, sứ vu tứ phương, bất nhục quân mệnh, khả vị sĩ hĩ” 行己有恥, 使于四方, 不辱君命, 可謂士矣 (Tử Lộ 子路) Hành vi của mình thì biết hổ thẹn (không làm điều xấu), đi sứ bốn phương không làm nhục mệnh vua, (như vậy) có thể gọi là kẻ sĩ.
10. (Danh) Sứ giả, người phụng mệnh làm nhiệm vụ (thường chuyên về ngoại giao, ở ngoại quốc hoặc nơi xa). ◎Như: “công sứ” 公使 quán sứ, “sứ quân” 使君 chức quan đi sứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùng: 使勁 Dùng sức, cố sức;
② Sai, cử, cho: 使人前往 Cử người đến;
③ Khiến cho, làm cho, để: 使人高興 Làm cho người ta phấn khởi;
④ Nếu: 使有事故, 請來告我 Nếu có việc gì trục trặc xin đến báo cho tôi biết; 鳴呼!使國可長保而傳于子孫, 豈不樂哉! Than ôi! Nếu nước có thể giữ được lâu dài mà truyền cho con cháu, thì há chẳng vui ư? (Án tử Xuân thu);
⑤ Sứ: 大使 Đại sứ; 公使 Công sứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người do vua sai đi lọc việc ở nơi xa. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Sứ trời sớm giục đường mây, phép công là trọng niềm tay sá nào « — Viên chức thay mặt triều đình hoặc chính phủ tới cư ngụ tại nước ngoài để lo việc ngoại giao. Ngày nay gọi là Đại sứ — Vị thuốc phụ thuộc trong một đơn thuốc của ngành Đông y. Đông y tùy theo tầm quan trọng chánh phụ của các vị thuốc đối với một bệnh, mà phân các vị thuốc đó làm Quân, Thần, Tá, Sứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai khiến — Dùng tới. Tiêu dùng — Ví phỏng. Td: Giả sử — Một âm là Sứ. Xem Sứ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make
(2) to cause
(3) to enable
(4) to use
(5) to employ
(6) to send
(7) to instruct sb to do sth
(8) envoy
(9) messenger

Từ ghép 167

bǐ shǐ 俾使bù shǒu xiān shǐ yòng 不首先使用chāi shǐ 差使chóng fù shǐ lì shāng hài 重复使力伤害chóng fù shǐ lì shāng hài 重複使力傷害chū shǐ 出使cì shǐ 刺使cù shǐ 促使dà shǐ 大使dà shǐ guǎn 大使館dà shǐ guǎn 大使馆dà shǐ jí 大使級dà shǐ jí 大使级dāng qiāng shǐ 当枪使dāng qiāng shǐ 當槍使gōng shǐ 公使gōng shǐ guǎn 公使館gōng shǐ guǎn 公使馆guǐ shǐ shén chāi 鬼使神差hǎo shǐ 好使hé píng tè shǐ 和平特使jí shǐ 即使jiǎ shǐ 假使jiàn fēng shǐ duò 見風使舵jiàn fēng shǐ duò 见风使舵jiàn fēng shǐ fān 見風使帆jiàn fēng shǐ fān 见风使帆jiào tíng dà shǐ 教廷大使jié dù shǐ 節度使jié dù shǐ 节度使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ 两国相争,不斩来使liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ 兩國相爭,不斬來使luó màn shǐ 罗曼使luó màn shǐ 羅曼使Mǎ gá ěr ní shǐ tuán 馬噶爾尼使團Mǎ gá ěr ní shǐ tuán 马噶尔尼使团Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán 馬戛爾尼使團Mǎ jiá ěr ní shǐ tuán 马戛尔尼使团mì shǐ 密使pò shǐ 迫使qí shǐ jù 祈使句qiǎn shǐ 遣使qiáng shǐ 強使qiáng shǐ 强使qīn shàn dà shǐ 亲善大使qīn shàn dà shǐ 親善大使qū shǐ 驅使qū shǐ 驱使quán quán dà shǐ 全权大使quán quán dà shǐ 全權大使quàn nóng shǐ 劝农使quàn nóng shǐ 勸農使rèn xián shǐ néng 任賢使能rèn xián shǐ néng 任贤使能rú bì shǐ zhǐ 如臂使指shén chāi guǐ shǐ 神差鬼使shǐ bu de 使不得shǐ chéng 使成shǐ chéng yī tǐ 使成一体shǐ chéng yī tǐ 使成一體shǐ chū 使出shǐ de 使得shǐ ěr lóng 使耳聋shǐ ěr lóng 使耳聾shǐ gāo guì 使高貴shǐ gāo guì 使高贵shǐ guǎn 使館shǐ guǎn 使馆shǐ huài 使坏shǐ huài 使壞shǐ huàn 使唤shǐ huàn 使喚shǐ jié 使節shǐ jié 使节shǐ jié tuán 使節團shǐ jié tuán 使节团shǐ jìn 使劲shǐ jìn 使勁shǐ jìn 使尽shǐ jìn 使盡shǐ jìnr 使劲儿shǐ jìnr 使勁兒shǐ kùn rǎo 使困扰shǐ kùn rǎo 使困擾shǐ lǐng guān yuán 使領官員shǐ lǐng guān yuán 使领官员shǐ lǐng guǎn 使領館shǐ lǐng guǎn 使领馆shǐ má bì 使麻痹shǐ má bì 使麻痺shǐ mǎn yì 使满意shǐ mǎn yì 使滿意shǐ mìng 使命shǐ mó fǎ 使魔法shǐ nù 使怒shǐ péng zhàng 使膨胀shǐ péng zhàng 使膨脹shǐ rán 使然shǐ rén xìn fú 使人信服shǐ róng yì 使容易shǐ shēng qì 使生气shǐ shēng qì 使生氣shǐ shòu shāng 使受伤shǐ shòu shāng 使受傷shǐ tú 使徒shǐ tuán 使团shǐ tuán 使團shǐ xí guàn 使习惯shǐ xí guàn 使習慣shǐ xīng fèn 使兴奋shǐ xīng fèn 使興奮shǐ xìng 使性shǐ yǎn sè 使眼色shǐ yì 使役shǐ yìng huà 使硬化shǐ yòng 使用shǐ yòng jià zhí 使用价值shǐ yòng jià zhí 使用價值shǐ yòng liàng 使用量shǐ yòng quán 使用权shǐ yòng quán 使用權shǐ yòng shù liàng 使用数量shǐ yòng shù liàng 使用數量shǐ yòng tiáo kuǎn 使用条款shǐ yòng tiáo kuǎn 使用條款shǐ yòng zhě 使用者shǐ yòng zhě zhōng jiè 使用者中介shǐ zhě 使者shǐ zuì 使醉tè shǐ 特使tiān shǐ 天使Tiān shǐ bào xǐ jié 天使報喜節Tiān shǐ bào xǐ jié 天使报喜节xìn shǐ 信使xìn shǐ hé táng hé suān 信使核糖核酸xíng shǐ 行使xíng shǐ zhí quán 行使职权xíng shǐ zhí quán 行使職權xíng xiàng dà shǐ 形象大使xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu 虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu 虛心使人進步,驕傲使人落後xún huán shǐ yòng 循环使用xún huán shǐ yòng 循環使用Yán cāng shǐ jié tuán 岩仓使节团Yán cāng shǐ jié tuán 岩倉使節團yí zhǐ fēng shǐ 頤指風使yí zhǐ fēng shǐ 颐指风使yí zhǐ qì shǐ 頤指氣使yí zhǐ qì shǐ 颐指气使yì shǐ 役使yì shǐ dòng wù 役使动物yì shǐ dòng wù 役使動物yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò 有錢能使鬼推磨yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò 有钱能使鬼推磨yòu shǐ 誘使yòu shǐ 诱使yùn shǐ 运使yùn shǐ 運使zài shǐ yòng 再使用zhī shǐ 支使zhǐ shǐ 指使zhì shǐ 致使zhǔ shǐ 主使zòng shǐ 縱使zòng shǐ 纵使zūn xián shǐ néng 尊賢使能zūn xián shǐ néng 尊贤使能

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sai khiến, sai phái. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhĩ chẩm đích bất tôn Tam Bảo, bất kính Phật Pháp, bất khứ khán kinh bái sám, khước chẩm ma dữ đạo sĩ dong công, tác nô tì sử hoán?” 你怎的不尊三寶, 不敬佛法, 不去看經拜懺, 卻怎麼與道士傭工, 作奴婢使喚 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tại sao các ngài không tôn Tam Bảo, không kính Phật Pháp, không chịu đọc kinh sám hối, lại đi làm mướn cho đạo sĩ, chịu sai bảo như tôi tớ như thế này?
2. (Động) Sai làm việc nặng nhọc, dịch sử. ◇Luận Ngữ 論語: “Tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thì” 節用而愛人, 使民以時 (Học nhi 學而) Không lãng phí mà thương người, sai dân làm việc, phải hợp thời vụ.
3. (Động) Khiến cho. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Xuất sư vị tiệp thân tiên tử, Trường sử anh hùng lệ mãn khâm” 出師未捷身先死, 長使英雄淚滿襟 (Thục tướng 蜀相) Xuất quân, chưa báo tin thắng trận, thân đã chết, Khiến cho khách anh hùng mãi mãi nước mắt đầy vạt áo.
4. (Động) Dùng tới, vận dụng. ◎Như: “sử dụng” 使用. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史: “Chí thiểu dã đắc ki bách khối tiền, thiếu liễu bất cú sử đích” 至少也得幾百塊錢, 少了不夠使的 (Đệ nhất ngũ hồi).
5. (Động) Ra dấu (bằng động tác, vẻ mặt...) cho người bên kia biết ý. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Nhân hướng phụ nhân sử thủ thế, phụ nhân tựu tri Tây Môn Khánh lai liễu” 因向婦人使手勢, 婦人就知 西門慶 來了 (Đệ tứ hồi).
6. (Động) Được, làm được. ◎Như: “sử bất đắc” 使不得 không được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược thuyết phục lí thú thân, đương chân sử bất đắc” 若說服裡娶親, 當真使不得 (Đệ cửu thập lục hồi) Còn như trong khi có tang mà nói chuyện cưới vợ, thì thật là không được.
7. (Động) Mặc ý, phóng túng. ◇Sử Kí 史記: “Quán Phu vi nhân cương trực sử tửu, bất hiếu diện du” 灌夫為人剛直使酒, 不好面諛 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Quán Phu là người cương trực, nát rượu, không thích bợ đỡ trước mặt.
8. (Liên) Giả sử, ví phỏng, nếu. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu Chu Công chi tài chi mĩ, sử kiêu thả lận, kì dư bất túc quan dã dĩ” 如有周公之才之美, 使驕且吝, 其餘不足觀也已 (Thái Bá 泰伯) Như có tài năng tốt đẹp của Chu Công, nếu mà kiêu ngạo, biển lận thì những tài đức gì khác cũng không xét nữa.
9. Một âm là “sứ”. (Động) Đi sứ. ◇Luận Ngữ 論語: “Hành kỉ hữu sỉ, sứ vu tứ phương, bất nhục quân mệnh, khả vị sĩ hĩ” 行己有恥, 使于四方, 不辱君命, 可謂士矣 (Tử Lộ 子路) Hành vi của mình thì biết hổ thẹn (không làm điều xấu), đi sứ bốn phương không làm nhục mệnh vua, (như vậy) có thể gọi là kẻ sĩ.
10. (Danh) Sứ giả, người phụng mệnh làm nhiệm vụ (thường chuyên về ngoại giao, ở ngoại quốc hoặc nơi xa). ◎Như: “công sứ” 公使 quán sứ, “sứ quân” 使君 chức quan đi sứ.