Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lệ thường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh. ◎Như: “lệ đề” 例題 thí dụ chứng minh, “cử lệ” 舉例 đưa ra thí dụ, “lệ cú” 例句 câu thí dụ, “lệ như” 例如 thí dụ.
2. (Danh) Quy định, lề lối. ◎Như: “thể lệ” 體例, “điều lệ” 詞例, “luật lệ” 律例.
3. (Danh) Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê). ◎Như: “bệnh lệ” 病例 trường hợp bệnh, “án lệ” 案例 trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.
4. (Tính) Thường lệ, theo thói quen, đã quy định. ◎Như: “lệ hội” 例會 phiên họp thường lệ, “lệ giả” 例假 nghỉ phép (theo quy định).
5. (Động) So sánh. ◎Như: “dĩ cổ lệ kim” 以古例今 lấy xưa sánh với nay, “dĩ thử lệ bỉ” 以此例彼 lấy cái này bì với cái kia.
6. (Phó) Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ. ◎Như: “lệ hành công sự” 例行公事 cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. “cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự” 吃飯, 睡覺是每日的例行公事 ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thí dụ: 舉例 Nêu thí dụ;
② Lệ, tiền lệ, thói quen: 援例 Dẫn chứng tiền lệ; 破例 Phá thói quen;
③ Ca, trường hợp: 病例 Ca bệnh, trường hợp bệnh (của những người đã mắc trước);
④ Thể lệ, quy tắc, ước lệ: 條例 Điều lệ; 發凡起例 Giới thiệu ý chính và thể lệ biên soạn (một bộ sách);
⑤ Thường lệ, lệ thường, theo lệ thường.【例會】lệ hội [lìhuì] Hội nghị thường lệ (thường kì);【例行公事】lệ hành công sự [lìxíng gongshì] a. Làm việc công theo thường lệ; b. Lối làm việc theo hình thức;
⑥ (văn) Đều, thảy đều, tất cả đều, toàn bộ: 其兵總飲河水, 例聞水中有酒氣味 Binh của ông ta đều uống nước sông, tất cả đều nghe trong nước có mùi rượu (Ngũ Tử Tư biến văn). 【例皆】 lệ giai [lìjie] (văn) Đều, thảy đều;【例總】lệ tổng [lìzông] (văn) Như 例皆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

So sánh. Td: Tỉ lệ ( lấy hai cái mà so sánh với nhau mà có kết quả so sánh ) — Sự vật tiêu biểu, có thể so sánh mà biết được các sự vật cùng loại — Cách thức quen làm từ trước. Td: Tục lệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) example
(2) precedent
(3) rule
(4) case
(5) instance

Từ ghép 87

àn lì 案例àn lì fǎ 案例法bǐ lì 比例bǐ lì chǐ 比例尺bì lì 比例bìng lì 病例chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表决比例chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表決比例dì yī lì 第一例dìng lì 定例fán lì 凡例fǎn lì 反例fàn lì 範例fàn lì 范例gè lì 个例gè lì 個例guàn lì 惯例guàn lì 慣例guī lì 規例guī lì 规例jiǎo wéi lì 脚违例jiǎo wéi lì 腳違例jīng diǎn àn lì 經典案例jīng diǎn àn lì 经典案例jiù lì 旧例jiù lì 舊例jǔ lì 举例jǔ lì 舉例jǔ lì lái shuō 举例来说jǔ lì lái shuō 舉例來說kāi lì 开例kāi lì 開例kěn dìng bìng lì jù 肯定並例句kěn dìng bìng lì jù 肯定并例句lì huì 例会lì huì 例會lì jià 例假lì jù 例句lì rú 例如lì shì 例示lì tí 例題lì tí 例题lì wài 例外lì wài zì 例外字lì xíng 例行lì xíng gōng shì 例行公事lì yán 例言lì yǔ 例語lì yǔ 例语lì zhèng 例證lì zhèng 例证lì zi 例子pò lì 破例qián lì 前例shí lì 实例shí lì 實例shí shī lì 实施例shí shī lì 實施例shǐ wú qián lì 史无前例shǐ wú qián lì 史無前例shì lì 事例shì lì 示例shì lì dài mǎ 示例代码shì lì dài mǎ 示例代碼shǒu lì 首例tè lì 特例tǐ lì 体例tǐ lì 體例tiáo lì 条例tiáo lì 條例tōng lì 通例tú lì 图例tú lì 圖例wǎng lì 往例wéi lì 为例wéi lì 為例wéi lì 违例wéi lì 違例xià bù wéi lì 下不为例xià bù wéi lì 下不為例xiān lì 先例xiàng lì 向例yán lì 沿例yàng lì 样例yàng lì 樣例zhào lì 照例zhèng bǐ lì 正比例