Có 2 kết quả:

gōnggòng

1/2

gōng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cung cấp
2. tặng
3. lời khai, khẩu cung

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bày, sắp đặt, trần thiết. ◎Như: “cung trướng” 供帳 bỏ màn sẵn cho người ngủ. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa” 桌上花瓶內供一枝碧桃花 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.
2. (Động) Dâng hiến, thờ phụng. ◎Như: “cung Phật” 供佛 cúng Phật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện” 咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗, 到底不如這個有體面 (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.
3. (Động) Chấp hành, tòng sự. ◎Như: “cung chức” 供職 nhận giữ chức việc mình.
4. (Động) Cấp, cho. ◎Như: “cung ứng” 供應, “cung cấp” 供給.
5. (Động) Tạo điều kiện, để cho. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tân thiêm thủy hạm cung thùy điếu” 新添水檻供垂釣 (Giang thượng trị thủy như hải thế liêu đoản thuật 江上值水如海勢聊短述).
6. (Động) Khai nhận, thú nhận. ◎Như: “cung nhận” 供認 khai nhận, “cung xuất” 供出 khai ra. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương bất cảm ẩn, thật cung chi” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Vương không dám giấu, phải nói thật.
7. (Danh) Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi). ◎Như: “khẩu cung” 口供 lời khai, “thân cung” 親供 tự khai.
8. (Danh) Đồ cúng tế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Trí bạn tổ tông đích cung” 置辦祖宗的供 (Đệ ngũ thập tam hồi).
9. (Danh) Các món ăn, rượu thịt, cơm ăn. ◇Tây du kí 西遊記: “Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung” 那院主獻了茶, 又安排齋供 (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.
10. (Danh) Họ “Cung”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to provide
(2) to supply

Từ ghép 75

bī gōng 逼供diàn yuán gōng yìng qì 电源供应器diàn yuán gōng yìng qì 電源供應器fú wù tí gōng shāng 服务提供商fú wù tí gōng shāng 服務提供商fú wù tí gōng zhě 服务提供者fú wù tí gōng zhě 服務提供者gōng bù yìng qiú 供不应求gōng bù yìng qiú 供不應求gōng dà yú qiú 供大于求gōng dà yú qiú 供大於求gōng diàn 供电gōng diàn 供電gōng fáng 供房gōng gěi 供給gōng gěi 供给gōng guò yú qiú 供过于求gōng guò yú qiú 供過於求gōng huò 供貨gōng huò 供货gōng huò shāng 供貨商gōng huò shāng 供货商gōng jǐ 供給gōng jǐ 供给gōng qiú 供求gōng rán qì 供燃气gōng rán qì 供燃氣gōng rè 供热gōng rè 供熱gōng shuǐ 供水gōng tǐ 供体gōng tǐ 供體gōng xiàn 供献gōng xiàn 供獻gōng xiāo 供銷gōng xiāo 供销gōng xiāo shāng 供銷商gōng xiāo shāng 供销商gōng xū 供需gōng xuè 供血gōng xuè zhě 供血者gōng yǎng 供养gōng yǎng 供養gōng yīng liàn 供应链gōng yīng liàn 供應鏈gōng yìng 供应gōng yìng 供應gōng yìng pǐn 供应品gōng yìng pǐn 供應品gōng yìng shāng 供应商gōng yìng shāng 供應商gōng yìng shì 供应室gōng yìng shì 供應室gōng yìng zhě 供应者gōng yìng zhě 供應者gōng yóu xì tǒng 供油系統gōng yóu xì tǒng 供油系统huò bì gōng yìng liàng 貨幣供應量huò bì gōng yìng liàng 货币供应量jǐn gōng 仅供jǐn gōng 僅供jǐn gōng cān kǎo 仅供参考jǐn gōng cān kǎo 僅供參考kě gōng jūn yòng 可供军用kě gōng jūn yòng 可供軍用tí gōng 提供tí gōng shāng 提供商tí gōng zhě 提供者wù zī gōng yìng 物資供應wù zī gōng yìng 物资供应yīn tè wǎng tí gōng shāng 因特網提供商yīn tè wǎng tí gōng shāng 因特网提供商yuè gōng 月供zǒng gōng jǐ 总供给zǒng gōng jǐ 總供給

gòng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bày, sắp đặt, trần thiết. ◎Như: “cung trướng” 供帳 bỏ màn sẵn cho người ngủ. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Trác thượng hoa bình nội cung nhất chi bích đào hoa” 桌上花瓶內供一枝碧桃花 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Trong bình hoa trên bàn trưng bày một cành hoa bích đào.
2. (Động) Dâng hiến, thờ phụng. ◎Như: “cung Phật” 供佛 cúng Phật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Gia môn na phạ dụng nhất vạn lưỡng ngân tử cung tổ tông, đáo để bất như giá cá hữu thể diện” 咱們哪怕用一萬兩銀子供祖宗, 到底不如這個有體面 (Đệ thập lục hồi) Chúng ta nào có sợ tiêu cả vạn lạng bạc để cúng tổ tiên, nhưng dù sao cũng không bằng mấy lạng bạc này (tiền vua thưởng) có thể diện hơn.
3. (Động) Chấp hành, tòng sự. ◎Như: “cung chức” 供職 nhận giữ chức việc mình.
4. (Động) Cấp, cho. ◎Như: “cung ứng” 供應, “cung cấp” 供給.
5. (Động) Tạo điều kiện, để cho. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tân thiêm thủy hạm cung thùy điếu” 新添水檻供垂釣 (Giang thượng trị thủy như hải thế liêu đoản thuật 江上值水如海勢聊短述).
6. (Động) Khai nhận, thú nhận. ◎Như: “cung nhận” 供認 khai nhận, “cung xuất” 供出 khai ra. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vương bất cảm ẩn, thật cung chi” 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Vương không dám giấu, phải nói thật.
7. (Danh) Lời khai, lời xưng (khi bị tra hỏi). ◎Như: “khẩu cung” 口供 lời khai, “thân cung” 親供 tự khai.
8. (Danh) Đồ cúng tế. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Trí bạn tổ tông đích cung” 置辦祖宗的供 (Đệ ngũ thập tam hồi).
9. (Danh) Các món ăn, rượu thịt, cơm ăn. ◇Tây du kí 西遊記: “Na viện chủ hiến liễu trà, hựu an bài trai cung” 那院主獻了茶, 又安排齋供 (Đệ thập lục hồi) Chủ viện dâng trà rồi lại dọn cơm chay.
10. (Danh) Họ “Cung”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cúng: 供祖宗 Cúng tổ tiên; 供品 Đồ cúng;
② Cung khai, khẩu cung, lời khai: 問不出供來 Không lấy được khẩu cung. Xem 供 [gong].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cung cấp;
② Để cho, dùng để: 供讀者參考 Để cho bạn đọc tham khảo. Xem 供 [gòng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp đặt, bày biện — Đưa tới — Nuôi nấng — Nói thật về mình.

Từ điển Trung-Anh

(1) sacrificial offering
(2) to confess

Từ ghép 40