Có 2 kết quả:

biànpián

1/2

biàn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thuận, thuận lợi. ◎Như: “tiện lợi” 便利 lợi ích. ◇Sử Kí 史記: “Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện” 就善水草屯, 舍止, 人人自便 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.
2. (Tính) Thường, xoàng, đơn giản. ◎Như: “tiện phục” 便服 thường phục, “tiện phạn” 便飯 bữa cơm thường.
3. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◇Luận Ngữ 論語: “Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ” 其在宗廟朝廷, 便便然唯謹爾 (Hương đảng 鄉黨) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.
4. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “tiện điện” 便殿, “tiện cung” 便宮 cung điện yên ổn.
5. (Động) Thích hợp. ◎Như: “tiện ư huề đái” 便於攜帶 rất tiện để đeo bên mình.
6. (Động) Làm lợi cho, có lợi cho. ◇Sử Kí 史記: “Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia” 將在外, 主令有所不受, 以便國家 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.
7. (Động) Quen thuộc. ◇Tam quốc chí 三國志: “Bố tiện cung mã” 布便弓馬 (Lữ Bố truyện 呂布傳) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.
8. (Động) Bài tiết cứt, đái. ◎Như: “tiện niệu” 便尿 đi giải.
9. (Danh) Lúc thuận tiện. ◎Như: “tiện trung thỉnh lai cá điện thoại” 便中請來個電話 khi nào tiện xin gọi điện thoại.
10. (Danh) Cơ hội. ◇Lí Hoa 李華: “Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến” 吾想夫北風振漢, 胡兵伺便; 主將驕敵, 期門受戰 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến. § Ghi chú (*): “kì môn” là một chức quan võ.
11. (Danh) Phân, nước đái. ◎Như: “đại tiện” 大便 đi ỉa, “tiểu tiện” 小便 đi đái, “phẩn tiện” 糞便 cứt đái.
12. (Danh) Họ “Tiện”.
13. (Phó) Liền, ngay, lập tức. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật” 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
14. (Phó) Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là. ◇Văn Đồng 文同: “Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh?” 若無書籍兼圖畫, 便不教人白髮生 (Khả tiếu khẩu hào 可笑口號) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?
15. (Liên) Dù, cho dù, dù có. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì” 便與先生應永訣, 九重泉路盡交期 (Tống Trịnh thập bát kiền 送鄭十八虔) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) plain
(2) informal
(3) suitable
(4) convenient
(5) opportune
(6) to urinate or defecate
(7) equivalent to 就[jiu4]: then
(8) in that case
(9) even if
(10) soon afterwards

Từ ghép 152

biàn bì 便秘biàn bì 便閉biàn bì 便闭biàn biàn 便便biàn bù zǒu 便步走biàn chē 便車biàn chē 便车biàn chē lǚ xíng zhě 便車旅行者biàn chē lǚ xíng zhě 便车旅行者biàn chí 便池biàn dāng 便当biàn dāng 便當biàn dàng 便当biàn dàng 便當biàn dào 便道biàn fàn 便飯biàn fàn 便饭biàn fú 便服biàn hán 便函biàn hú 便壶biàn hú 便壺biàn jí 便急biàn jiān 便笺biàn jiān 便箋biàn jié 便捷biàn jié huà 便捷化biàn lǎn 便覽biàn lǎn 便览biàn lì 便利biàn lì diàn 便利店biàn lì shāng diàn 便利商店biàn lì tiē 便利貼biàn lì tiē 便利贴biàn lì xìng 便利性biàn mào 便帽biàn mén 便門biàn mén 便门biàn mì 便秘biàn mín lì mín 便民利民biàn nàn 便难biàn nàn 便難biàn niào 便溺biàn pén 便盆biàn qì 便器biàn qiān 便签biàn qiān 便簽biàn qiáo 便桥biàn qiáo 便橋biàn qiào 便桥biàn qiào 便橋biàn rén 便人biàn shì 便士biàn shì 便是biàn suǒ 便所biàn tiáo 便条biàn tiáo 便條biàn tiáo zhǐ 便条纸biàn tiáo zhǐ 便條紙biàn tǒng 便桶biàn xié 便携biàn xié 便攜biàn xié 便鞋biàn xié shì 便携式biàn xié shì 便攜式biàn xiě 便血biàn yàn 便宴biàn yī 便衣biàn yī jǐng chá 便衣警察biàn yí 便宜biàn yí xíng shì 便宜行事biàn yú 便于biàn yú 便於biàn zhōng 便中biàn zhuāng 便装biàn zhuāng 便裝biàn zhuó 便酌bù biàn 不便bù chéng gōng biàn chéng rén 不成功便成仁bù fāng biàn 不方便chèn biàn 趁便chéng biàn 乘便dā biàn 搭便dā biàn chē 搭便車dā biàn chē 搭便车dà biàn 大便dà biàn gān zào 大便乾燥dà biàn gān zào 大便干燥dà biàn mì jié 大便祕結dà biàn mì jié 大便秘结dà xiǎo biàn 大小便dūn biàn qì 蹲便器èr biàn 二便fāng biàn 方便fāng biàn miàn 方便面fāng biàn miàn 方便麵fāng biàn tiē 方便貼fāng biàn tiē 方便贴fèn biàn 粪便fèn biàn 糞便féng rén biàn jiǎng 逢人便講féng rén biàn jiǎng 逢人便讲gào biàn 告便huó biàn 活便jí biàn 即便jiā cháng biàn fàn 家常便飯jiā cháng biàn fàn 家常便饭jiǎn biàn 简便jiǎn biàn 簡便jiù biàn 就便là dà biàn 拉大便líng biàn 灵便líng biàn 靈便nǚ zǐ wú cái biàn shì dé 女子无才便是德nǚ zǐ wú cái biàn shì dé 女子無才便是德pái biàn 排便qīng biàn 輕便qīng biàn 轻便qǐng biàn 請便qǐng biàn 请便rèn biàn 任便rùn cháng tōng biàn 润肠通便rùn cháng tōng biàn 潤腸通便shěng biàn 省便shùn biàn 順便shùn biàn 顺便suí biàn 随便suí biàn 隨便tāi biàn 胎便táng biàn 溏便tīng qí zì biàn 听其自便tīng qí zì biàn 聽其自便tōng biàn 通便tóng biàn 童便wèi biàn 未便wěn biàn 稳便wěn biàn 穩便xiǎo biàn 小便xiǎo biàn dǒu 小便斗xiǎo biàn qì 小便器xíng dòng bù biàn 行动不便xíng dòng bù biàn 行動不便yǐ biàn 以便yīn lì chéng biàn 因利乘便yǒu nǎi biàn shì niáng 有奶便是娘yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn 与人方便,自己方便yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn 與人方便,自己方便yù biàn dāng 御便当yù biàn dāng 御便當zhuǎn yǎn biàn wàng 轉眼便忘zhuǎn yǎn biàn wàng 转眼便忘zì biàn 自便zuò biàn qì 坐便器

pián

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. thuận lợi, thuận tiện
2. ỉa, đái
3. phân, nước giải
4. liền, bèn, làm ngay

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thuận, thuận lợi. ◎Như: “tiện lợi” 便利 lợi ích. ◇Sử Kí 史記: “Tựu thiện thủy thảo đồn, xả chỉ, nhân nhân tự tiện” 就善水草屯, 舍止, 人人自便 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Đóng trại ở những nơi nước tốt cỏ tốt, buông thả không gò bó, ai nấy đều tùy tiện.
2. (Tính) Thường, xoàng, đơn giản. ◎Như: “tiện phục” 便服 thường phục, “tiện phạn” 便飯 bữa cơm thường.
3. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp. ◇Luận Ngữ 論語: “Kì tại tông miếu triều đình, tiện tiện nhiên, duy cẩn nhĩ” 其在宗廟朝廷, 便便然唯謹爾 (Hương đảng 鄉黨) Ngài (Khổng tử) ở tại tông miếu, triều đình, thì khéo léo mẫn tiệp, mà rất thận trọng.
4. (Tính) Yên ổn. ◎Như: “tiện điện” 便殿, “tiện cung” 便宮 cung điện yên ổn.
5. (Động) Thích hợp. ◎Như: “tiện ư huề đái” 便於攜帶 rất tiện để đeo bên mình.
6. (Động) Làm lợi cho, có lợi cho. ◇Sử Kí 史記: “Tướng tại ngoại, chủ lệnh hữu sở bất thụ, dĩ tiện quốc gia” 將在外, 主令有所不受, 以便國家 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Tướng ở ngoài biên thùy, lệnh của vua có cái không theo, để làm lợi ích cho quốc gia.
7. (Động) Quen thuộc. ◇Tam quốc chí 三國志: “Bố tiện cung mã” 布便弓馬 (Lữ Bố truyện 呂布傳) (Lã) Bố quen cỡi ngựa bắn cung.
8. (Động) Bài tiết cứt, đái. ◎Như: “tiện niệu” 便尿 đi giải.
9. (Danh) Lúc thuận tiện. ◎Như: “tiện trung thỉnh lai cá điện thoại” 便中請來個電話 khi nào tiện xin gọi điện thoại.
10. (Danh) Cơ hội. ◇Lí Hoa 李華: “Ngô tưởng phù bắc phong chấn Hán, Hồ binh tí tiện; chủ tướng kiêu địch, kì môn (*) thụ chiến” 吾想夫北風振漢, 胡兵伺便; 主將驕敵, 期門受戰 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Ta tưởng trận gió bắc làm rúng động quân Hán, binh Hồ thừa cơ quấy nhiễu; chủ tướng khinh địch, kì môn giao chiến. § Ghi chú (*): “kì môn” là một chức quan võ.
11. (Danh) Phân, nước đái. ◎Như: “đại tiện” 大便 đi ỉa, “tiểu tiện” 小便 đi đái, “phẩn tiện” 糞便 cứt đái.
12. (Danh) Họ “Tiện”.
13. (Phó) Liền, ngay, lập tức. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na tăng tiện niệm chú thư phù, đại triển huyễn thuật” 那僧便念咒書符, 大展幻術 (Đệ nhất hồi) Nhà sư đó liền niệm chú viết bùa, thi triển hết phép thuật ra.
14. (Phó) Biểu thị phản vấn: Há, chẳng là. ◇Văn Đồng 文同: “Nhược vô thư tịch kiêm đồ họa, tiện bất giáo nhân bạch phát sanh?” 若無書籍兼圖畫, 便不教人白髮生 (Khả tiếu khẩu hào 可笑口號) Nếu như không có sách vở cùng đồ họa, há chẳng khiến người ta ra tóc trắng sao?
15. (Liên) Dù, cho dù, dù có. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tiện dữ tiên sanh ưng vĩnh quyết, Cửu trùng tuyền lộ tận giao kì” 便與先生應永訣, 九重泉路盡交期 (Tống Trịnh thập bát kiền 送鄭十八虔) Cho dù phải vĩnh biệt tiên sinh, Thì dưới chín suối cũng là cơ hội gặp nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Yên ổn: 便宮 Cung điện yên ổn; 百姓皆得暖衣飽食,便寧無憂 Trăm họ đều được ăn no mặc ấm, yên ổn không lo lắng (Mặc tử);
② (văn) Khéo ăn khéo nói, linh lợi hoạt bát: 便言,多令才 Nói năng hoạt bát, có nhiều tài khéo (Cổ thi: Vi Tiêu Trọng Khanh thê tác). 【便便】tiện tiện [piánpián] a. Béo phệ, phệ nệ: 邊教先腹便便,懶讀書 Biên Hiếu Tiên bụng phệ, lười đọc sách (Hậu Hán thư); 大腹便便 Bụng phệ; b. Linh lợi hoạt bát: 其在宗廟朝廷,便便言,唯謹爾 Ở chỗ tông miếu triều đình, khéo ăn khéo nói, lúc nào cũng cẩn trọng (Luận ngữ);
③ [Pián] (Họ) Tiện. Xem 便 [biàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuận tiện, tiện: 方便 Tiện, thuận tiện, tiện lợi; 隨便 Tuỳ ý, tuỳ tiện;
② Thường, xoàng: 便飯 Bữa cơm thường;
③ Lúc thuận tiện: 得便就送去 Được lúc thuận tiện thì đưa đi ngay;
④ Liền, bèn, thì: 只要認眞學,便能學會 Chỉ cần chăm chỉ học, thì có thể học tốt; 說了便做 Hễ nói thì làm; 旬日便退 Mười ngày thì rút lui (Tam quốc chí);
⑤ (văn) Quen thuộc: 布便弓馬 Lữ Bố quen với việc cỡi ngựa bắn cung (Tam quốc chí: Nguỵ thư, Lữ Bố truyện);
⑥ Ỉa, đái: 大便 Đi đồng, đi tiêu, đại tiện; 小便 Đi giải, đi tiểu, tiểu tiện; 糞便 Cứt, phân. Xem 便 [pián].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dễ dàng thuận lợi. Td: Thuận tiện — Ta còn hiểu là nhân việc gì mà làm luôn việc khác cho được dễ dàng thuận lợi. Đoạn trường tân thanh : » Tiện đây xin một hai điều « — Ấy là. Bèn — Chỉ chung việc bài tiết ( đại và tiểu tiện ).

Từ điển Trung-Anh

see 便宜|便宜[pian2 yi5]

Từ ghép 13