Có 1 kết quả:

jìng
Âm Pinyin: jìng
Tổng nét: 9
Bộ: rén 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丨一フフフ一丨一
Thương Hiệt: OMVM (人一女一)
Unicode: U+4FD3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kính
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: ging3

Tự hình 1

Dị thể 4

1/1

jìng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường nhỏ. § Xưa dùng như 徑.
2. (Danh) Đường kính.
3. (Động) Trải qua.
4. (Phó) Thẳng tới, trực tiếp.
5. (Tính) Vững, chắc. § Như “kiên” 堅.

Từ điển Trung-Anh

(1) straight
(2) pass