Có 1 kết quả:

chóu
Âm Pinyin: chóu
Tổng nét: 9
Bộ: rén 人 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰寿
Nét bút: ノ丨一一一ノ一丨丶
Thương Hiệt: OQKI (人手大戈)
Unicode: U+4FE6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thù, trù
Âm Nôm: thù
Âm Quảng Đông: cau4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

chóu

giản thể

Từ điển phổ thông

lũ, bọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儔

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bạn, đồng bạn: 儔侣 Người cùng bọn, bạn đời.

Từ điển Trung-Anh

(1) comrades
(2) friends
(3) companions